SUCH BEHAVIOUR in Vietnamese translation

[sʌtʃ bi'heiviər]
[sʌtʃ bi'heiviər]
hành vi như vậy
such behavior
such behaviour
such acts
such conduct
such behavioral
hành động như vậy
such action
such an act
behave that way
behaving like that
such behavior
of the same action
action so
thái độ như thế
such an attitude

Examples of using Such behaviour in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Such behaviour would have been dishonourable,
Hành động như thế thật nhục nhã,
CSIS pointed out that such behaviour helped spur the federal government to divorce security-intelligence from law enforcement, leading to the creation of CSIS, a civilian agency.
CSIS nói rằng những hành vi như vậy đã khiến chính phủ liên bang tách tình báo an ninh khỏi ngành cảnh sát, dẫn tới việc thành lập CSIS, một cơ quan dân sự.
For such behaviour, complainants may be advised and formally notified of the following.
Đối với hành vi này, người khiếu nại có thể nhận được thông báo chính thức về những điều sau đây.
The explanations and the causes of such behaviour have no real significance.
Những giải thích và những nguyên nhân của thái độ cư xử như thế không có tầm quan trọng thực sự.
Such behaviour has created profound misunderstanding for the world community thus causing unnecessary concern for a number of investors and visitors.
Hành vi này đã tạo ra hiểu lầm sâu sắc cho cộng đồng thế giới, gây lo ngại không cần thiết cho một số nhà đầu tư và du khách”.
Such behaviour has placed a considerable financial burden on public toilet management.
Hành vi này đã đặt ra gánh nặng tài chính đối với hoạt động quản lý nhà vệ sinh công cộng.
Such behaviour is rightfully proscribed in law and will be dealt with purposefully.".
Hành vi này được quy định rõ trong pháp luật và sẽ bị xử lý hình sự”.
We hope this announcement sends a clear message that such behaviour has absolutely no place in our industry,” the BAFTA statement said.
Chúng tôi hy vọng thông báo này sẽ gửi đi thông điệp rõ ràng rằng hành vi như thế không có chỗ trong ngành công nghiệp của chúng tôi"- thông cáo BAFTA viết.
Such behaviour leaves an open door for new international deals, although it increases tension between the United States,
Những hành động đó để lại một cánh cửa mở cho giao dịch quốc tế mới,
Such behaviour has no place in our game and will not be
Những hành vi như vậy không có chỗ trong những trận đấu của chúng tôi
Crying, getting angry, name calling and blowing off steam may make you feel good, but such behaviour will not benefit you while negotiating.
Kêu tên hoặc xả cơn thịnh nộ vào ai đó có thể làm bạn cảm thấy tốt hơn, nhưng những hành vi như thế không có lợi cho cuộc thương thảo.
It is very difficult for the Buddhist to reconcile such behaviour with the idea of being perfect.
Thật khó cho người Phật tử nối kết được hành động đó với ý niệm về hoàn hảo.
We are supposed to protect them, and such behaviour could damage the ecosystem.”.
Chúng ta có nghĩa vụ phải bảo vệ san hô, và những hành vi này có thể phá hủy hệ sinh thái".
Had the maestro read the tiny pile of books by financial anthropologists he may have found it easier to imagine such behaviour.
Nếu nhạc trưởng có đọc các đống sách nhỏ của các nhà nhân học tài chính, thì hẵn ông đã có thể dễ dàng tưởng tượng ra những hành vi như vậy.
Psychologists believe that such behaviour can cause problems with building interpersonal relationships in the future because parents haven't taught the child to be grateful to those closest and dearest to them.
Các nhà tâm lý học tin rằng hành vi như vậy có thể gây ra những vấn đề trong việc xây dựng mối quan hệ giữa các cá nhân trong tương lai, bởi bố mẹ không dạy trẻ biết ơn những người gần gũi và thân thương nhất với chúng.
A Chelsea spokesman said:"The club is extremely disappointed to see disturbances at the end of tonight's game and we condemn such behaviour.
Một phát ngôn viên của Chelsea cũng lên tiếng:“ Câu lạc bộ chúng tôi vô cùng thất vọng khi chứng kiến vụ bạo loạn lúc cuối trận đấu và chúng tôi lên án hành vi như vậy”.
a“pretty violent push” and said he had never seen such behaviour in his 12 years in parliament.
khẳng định ông chưa từng thấy một hành động như vậy trong 12 năm góp mặt tại Quốc hội.
about his requests and even suggested such behaviour would continue at FIFA.
thậm chí gợi ý rằng hành vi như vậy sẽ tiếp tục ở FIFA.
Separate your appreciation for your peers(for their"real" core human being) from such behaviour, which might or might not have complex reasons,
Chia sẻ sự đánh giá của bạn đối với bạn bè của bạn( đối với con người thực của họ) từ hành vi như vậy, có thể
Kate had no patience with such behaviour.
Kate không kiên nhẫn với hành vi như vậy.
Results: 81, Time: 0.0609

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese