HUMAN BEHAVIOUR in Vietnamese translation

['hjuːmən bi'heiviər]
['hjuːmən bi'heiviər]
hành vi của con người
human behavior
human behaviour
people's behavior
person's behavior
people's behaviour
human behavioral
human conduct
human acts
human behavior
human behaviour
human behaviour
hành vi nhân
human act
human behaviour
human behavior

Examples of using Human behaviour in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Canadian start-up Aerial has patented a system that monitors human behaviour in a home by tracking disturbances to the wi-fi signal when a person moves.
Một công ty khác, Aerial tại Canada thì giới thiệu một hệ thống giám sát hành vi của người già tại nhà, bằng cách theo dõi sự nhiễu động của tín hiệu Wi- Fi khi một người di chuyển.
This is a key concept in evolutionary psychology that is argued to fuel all human behaviour: people only do something if they can get something back in return.
Đây là một khái niệm quan trọng trong tâm lý học tiến hóa, được lập luận để làm cho mọi hành vi của con người trở nên tốt hơn: mọi người chỉ làm điều gì đó nếu họ có thể nhận được một cái gì đó trở lại.
Conspiracy is a common form of human behaviour across all cultures throughout recorded time, and it has always been particularly widespread in politics.
Âm mưu là một hình thức phổ biến của hành vi con người trên tất cả các nền văn hóa trong suốt thời gian được ghi lại, và nó luôn luôn đặc biệt phổ biến trong chính trị.
Whether it's hidden away in pretty little love stories or discussed in serious tomes on human behaviour, it appears to be all anyone thinks about.'.
Nó được ẩn giấu sau môi câu chuyện tình hay bàn luận trong những cuốn sách nói về hành vi cư xử của con người, thật ra đó là những điều ai cũng nghĩ đến.".
and explain human behaviour and mental processes, as well as help change
giải thích các hành vi của con ngườicác quá trình tinh thần, cũng
Nipah virus on human behaviour should not be surprising given we know that our memory is malleable.
vi- rút Nipah đối với hành vi của con người không có gì đáng ngạc nhiên khi chúng ta biết rằng bộ nhớ của chúng ta dễ uốn.
Any human behaviour, even so in secret, still leaves its trace in the Universal Center because the Universal Center contains all Information of Universe.
Bất cứ hành vi nào của con người, dù có giữ bí mật đến đâu vẫn để lại dấu vết ở Tâm thức Vũ trụ vì Tâm thức Vũ trụ chứa toàn bộ thông tin của Vũ trụ.
The program is also being used to study how isolation affects human behaviour, to prepare for the first human outposts on the Moon and Mars.[5][6].
Chương trình cũng đang được sử dụng để nghiên cứu sự cô lập ảnh hưởng đến hành vi của con người, để chuẩn bị cho các khu vực định cư đầu tiên của con người trên Mặt trăng và Sao Hỏa.[ 1][ 2].
Psychology encompasses all aspects of human behaviour, using tested theoretical frameworks to examine, explain and predict what we do as individuals and in groups.
Tâm lý học bao gồm tất cả các khía cạnh của hành vi con người, sử dụng các khuôn khổ lý thuyết đã được thử nghiệm để kiểm tra, giải thích và dự đoán những gì chúng ta làm như các cá nhân và trong các nhóm.
essential for human well-being, and its quality affects human behaviour, comfort, health,
chất lượng của nó ảnh hưởng đến hành vi của con người, thoải mái,
Google once created a creepy video that imagines a future where an evolving record of our online data could be used to direct human behaviour.
Google từng tạo ra một đoạn video đáng sợ, trong đó tưởng tượng một tương lai nơi mà các bản ghi dữ liệu trực tuyến của chúng ta được sử dụng vào mục đích…" uốn nắn" hành vi của con….
Over 18 months and 8 modules of 3 to 4 days, it takes you deep into the basic drivers of human behaviour and the hidden dynamics of organisations.
Trải qua hơn 18 tháng và tám mô- đun từ ba đến bốn ngày, nó đưa bạn đi sâu vào các trình điều khiển cơ bản của hành vi con người và động lực tiềm ẩn của các tổ chức.-.
the influence these various theories and models have on our understanding of human behaviour, leadership, organisational effectiveness and sustainability.
các mô hình có trên sự hiểu biết của chúng ta về hành vi con người, lãnh đạo, hiệu quả tổ chức và tính bền vững.
valuing people at work, along with practical ways for positively influencing human behaviour.
với những cách thực tế để có ảnh hưởng tích cực đến hành vi của con người.
practical knowledge concerning human behaviour and experiences.
thực tiễn liên quan đến hành vi con người và kinh nghiệm.
a rigorous training in the methodological and practical skills necessary to carry out scientific research on human behaviour.
thực tiễn cần thiết để thực hiện nghiên cứu khoa học về hành vi con người.
Spanning over 18 months and eight modules of three to four days, it takes you deep into the basic drivers of human behaviour and the hidden dynamics of organisations.
Trải qua hơn 18 tháng và tám mô- đun từ ba đến bốn ngày, nó đưa bạn đi sâu vào các trình điều khiển cơ bản của hành vi con người và động lực tiềm ẩn của các tổ chức.-.
the special laboratory facilities that are available for studying human behaviour.
nghiệm đặc biệt mà có sẵn để nghiên cứu hành vi con người.
valuing people at work, along with practical ways for positively influencing human behaviour.
với những cách thực tế để có ảnh hưởng tích cực đến hành vi của con người.
Their findings, published today in the journal Nature Human Behaviour, add to scientific understanding of how pupil size and reactivity may correlate with mistake making,
Những phát hiện mới, xuất hiện trên tạp chí Hành vi của con người, thêm vào sự hiểu biết khoa học về kích thước và khả năng phản
Results: 242, Time: 0.0493

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese