SUNRISES in Vietnamese translation

['sʌnraiziz]
['sʌnraiziz]
bình minh
dawn
sunrise
daybreak
binh minh
mặt trời mọc
sunrise
sun rise
sunup
the sun comes up
sunset
mọc
grow
growth
rise
sprout
come
erupt
spring

Examples of using Sunrises in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Koch told Fox News that seeing Earth from the International Space Station“brought perspective,” adding that she was able to really enjoy the planet's beauty in sunrises and night passes.
Koch nói với Fox News rằng việc nhìn thấy Trái đất từ Trạm vũ trụ quốc tế đã mang lại viễn cảnh, anh nói thêm rằng cô có thể thực sự tận hưởng vẻ đẹp của hành tinh trên mặt trời mọc và màn đêm.
Our natural satellite appears red during lunar eclipses for the same reason that sunrises and sunsets appear that shade here on Earth: because sunlight is scattered as it passes through the atmosphere.
Vệ tinh tự nhiên của chúng ta xuất hiện màu đỏ trong lúc nguyệt thực với cùng lý do là bình minh và hoàng hôn xuất hiện bóng râm ở đây trên Trái đất: bởi vì ánh sáng mặt trời bị tán xạ khi đi qua bầu khí quyển.
of Tromsø have shown that some Arctic animals(ptarmigan, reindeer) show circadian rhythms only in the parts of the year that have daily sunrises and sunsets.
cho thấy những nhịp điệu sinh học hàng ngày chỉ trong những phần của năm có mặt trời mọc và hoàng hôn hàng ngày.
People who live along the equator and watch the sky will notice that the sunsets and sunrises are very fast
Những người sống dọc theo đường xích đạo và ngắm bầu trời sẽ nhận thấy rằng hoàng hôn và bình minh rất nhanh
net that seeing Earth from the International Space Station“brought perspective,” adding that she was able to really enjoy the planet's beauty in sunrises and night passes.
anh nói thêm rằng cô có thể thực sự tận hưởng vẻ đẹp của hành tinh trên mặt trời mọc và màn đêm.
People who live along the equator and watch the sky will notice that the sunsets and sunrises are very fast
Những người sống dọc theo đường xích đạo và ngắm bầu trời sẽ nhận thấy rằng hoàng hôn và bình minh rất nhanh
explore the rich history, relax and soothe their mind, enjoy world-class dining and view spectacular sunrises and sunsets.
thưởng thức ẩm thực đẳng cấp thế giới và ngắm bình minh và hoàng hôn ngoạn mục.
bright sunrises and sunsets, etc.
kỳ lạ, bình minh rực rỡ và hoàng hôn, v. v.
planets in the sky, sunsets, sunrises and moon phase,
cảnh hoàng hôn, bình minh và trăng pha,
watched sunrises and sunsets color the giant Moai statues on Easter Island, argued our way out from crooked cops who demanded bribes,
ngắm bình minh và hoàng hôn tô màu cho những bức tượng Moai khổng lồ trên đảo Phục Sinh,
You can see beautiful sunrises and sunsets at U-Bein Bridge, marvel at the frescos adorning Kyauktawgyi Pagoda,
Bạn có thể thấy bình minh và hoàng hôn tuyệt đẹp tại U- Bein Cầu,
Originally built as a local traffic bridge to connect the villages on opposite sides of the lake it is now a major attraction for tourists to view spectacular sunrises and sunsets, thou you will still find many locals going across on their way to or from work.
Được xây dựng như một cầu nối giao thông địa phương để kết nối các làng trên các cạnh đối diện của hồ nó bây giờ là một điểm thu hút lớn đối với du khách đến xem bình minh và hoàng hôn ngoạn mục, ngươi bạn vẫn sẽ tìm thấy nhiều người dân địa phương đi ngang qua trên đường đến hoặc từ công việc.
at the April 30th Café Restaurant, Unification hall, the Sunrises advertising Company Limited held a plan action“Month for Protecting Women and Children” entitled“Men champion in provention
Công ty TNHH quảng cáo Mặt trời lên tổ chức chương trình“ Tháng hành động bảo vệ phụ nữ
SUNRISE supply coffee machine tubing for various coffee machines.
Bình minh cung cấp máy pha cà phê cho các máy pha cà phê khác nhau.
A Sunrise to Share!
Nắng chia!
("Sunrise Group") was established in 2007.
Suncity Group được thành lập năm 2007.
The sunrise made me happy.
Nắng làm tôi hạnh phúc.
Sunrise is focus on quality
SUNRISE tập trung vào chất lượng
Sunrise in The Valley.
Nắng vào thung lũng.
SUNRISE Got ISO9001 Certificate.
Sunrise đã chứng nhận iso9001.
Results: 86, Time: 0.0389

Top dictionary queries

English - Vietnamese