SYMPTOM in Vietnamese translation

['simptəm]
['simptəm]
triệu chứng
symptoms
symptomatic
symptom

Examples of using Symptom in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sadly, many folks blame this symptom on a cold or allergies
Đáng buồn thay, nhiều người đổ lỗi cho triệu chứng này cảm lạnh
Over a final two-week symptom recording period, the group drinking extra water reduced
Trong khoảng thời gian ghi âm các triệu chứng kéo dài hai tuần cuối cùng,
Taking medication with the sole purpose to make the symptom, or effect, go away is like blowing at the smoke to put out the fire.
Uống thuốc với mục đích duy nhất để làm cho triệu chứng, hoặc hiệu quả, biến mất giống như thổi vào khói để dập lửa.
The most common symptom of LED(and diode laser)
Các triệu chứng phổ biến nhất của đèn LED(
The No. 1 symptom of video game addiction is a complete loss of control over one's life.
Triệu chứng số 1 của chứng nghiện game là sự mất kiểm soát hoàn toàn đối với cuộc sống cá nhân.
Lower Back- Another symptom of tightness in other areas, lower back pain most commonly stems from tight hamstrings.
Lower Back- Với một triệu chứng khác của của sự căng thẳng ở các khu vực khác là những cơn đau dưới thường xuất phát từ gân hẹp.
Chemical-electrical activity of the brain. Well, it's a symptom… of a type of disturbance in the.
Đây là triệu chứng… của 1 dạng rối loạn hoạt động điện hóa của não.
By far the most common symptom is painless haematuria, blood in the urine.
Những triệu chứng phổ biến nhất tính đến thời điểm này là tiểu ra máu không đau, và có máu trong nước tiểu.
Her passing is a symptom of a larger disease… infecting all of us.
Sự qua đời của bà ấy do triệu chứng của một căn bệnh… đang lây nhiễm toàn bộ chúng ta.
Said another way, global warming is one symptom of the much larger problem of human-caused climate change.
Nói một cách khác, sự nóng lên toàn cầu là một trong những triệu chứng của các vấn đề lớn hơn nhiều của sự biến đổi khí hậudo con người gây ra.
Areas of research and training include Symptom Science, Family/Community Care,
Các lĩnh vực nghiên cứu và đào tạo bao gồm các triệu chứng khoa học,
Stuffy nose: stuffy nose is another early symptom of nasopharyngeal cancer. It usually appears as stuffiness in a single nostril.
Nghẹt mũi: Nghẹt mũi là một biểu hiện khác của ung thư mũi họng giai đoạn đầu, thường vị tắc nghẹt một bên.
Doctors often tell people to follow the ABCD symptom guidelines for skin cancer.
Các bác sĩ thường khuyên mọi người tuân theo các hướng dẫn về triệu chứng của ABCD đối với ung thư da.
Doctor, Symptom& Healthcare Search app.
Doctor, Symptoms and Healthcare search.
very real symptom of body imbalance.
máu báo là một trong những triệu chứng mơ hồ nhưng rất thực tế của sự mất cân bằng cơ thể.
Studies have found that three out of 10 people who have non-small-cell lung cancer are likely to have this symptom.
Các nghiên cứu đã tìm thấy rằng 3 trong số 10 người bị ung thư phổi có những triệu chứng này.
Even though the majority of breast lumps are non-cancerous, new, painless lumps are still the most common symptom of breast cancer.
Mặc dù phần lớn các khối u ở vú là không phải ung thư, những cục u mới xuất hiện, không đau vẫn là những triệu chứng phổ biến nhất của ung thư vú.
The researchers stressed that the second scan was not as accurate at predicting symptom severity as the first.
Các nhà nghiên cứu nhấn mạnh rằng lần quét thứ hai không chính xác khi dự đoán mức độ nghiêm trọng của triệu chứng như lần đầu tiên.
Younger children tend to react in a different way, with vomiting a common anxiety symptom.
Trẻ nhỏ có thể có phản ứng theo một cách khác, nôn là triệu chứng chung do lo lắng.
Around 20 minutes after drug administration, users are required to report symptom severity on a scale ranging from 1- 10.
Khoảng 20 phút sau khi dùng thuốc, người dùng phải báo cáo mức độ nghiêm trọng của triệu chứng trên thang điểm từ 1- 10.
Results: 2524, Time: 0.0412

Top dictionary queries

English - Vietnamese