TAKE ANYTHING in Vietnamese translation

[teik 'eniθiŋ]
[teik 'eniθiŋ]
lấy bất cứ thứ gì
take anything
grab anything
get anything
retrieves anything
pick up whatever
mất bất cứ điều gì
lose anything
take anything
lấy bất cứ điều gì
take anything
grab whatever
lấy gì
take anything
get you something
what to grab
lấy bất cứ cái gì
nhận gì
receive anything
take anything
nhận bất cứ thứ gì
taking anything
to accept anything
mang bất cứ thứ gì
bring anything
carry anything
take anything
to wear anything
lấy đi điều gì
to get what
take anything
nhận bất cứ gì
đem theo bất kỳ thứ gì
dùng bất cứ thứ gì

Examples of using Take anything in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
How can fans take anything the club says seriously?
Why take anything DB những người hâm mộ say seriously?
Take anything you want, but please leave me alone.".
Hãy lấy bất cứ gì các người muốn, nhưng xin hãy tha cho tôi.".
Or take anything lightly.
Hay lấy thứ gì nhẹ bụng đi.
Take anything you want, it's fine.
Hãy lấy thứ gì em muốn, ổn thôi.
I will take anything.
They take anything found trapped in their wire snares.
Họ chiếm đoạt bất cứ thứ gì tìm thấy được trong các căn nhà đổ nát.
I can take anything that you have in exchange.''.
Ta lấy điều các người mang ra đổi.”.
Never take anything he says at face value.
Không bao giờ lấy những gì ông nói với giá trị mặt.
You can take anything he can throw at you.
Cô có thể nhận bất kỳ thứ gì hắn ném vào cô.
You can't take anything from the East.
Cô không thể lấy mọi thứ từ phía Đông.
I will take anything as a sign.
Tôi sẽ coi mọi thứ là dấu hiệu.
Take anything you like with you.
Hãy lấy những gì mình thích.
I will take anything for her.
Tôi sẽ đem hết đến cho cô ấy.
Take anything you want. Please.
Muốn gì thì cứ lấy. Xin các anh.
You take anything out of here, I'm gonna know.
Anh đem gì ra là tôi biết đấy nhé.
Take anything!- Thank you.
Cứ lấy hết đi mà!- Cảm ơn.
You mustn't take anything, Nadine.
Đừng lấy gì cả, Nadine.
We will take anything you want to sell us.
Chúng tôi sẽ lấy mọi thứ mà bạn muốn bán cho chúng tôi.
You don't have to take anything from that scum.
Cô không phải nhận thứ gì từ kẻ cặn bã đó khi tôi ở đây.
You can take anything else you want.
Anh có thể lấy bất cứ gì anh muốn.
Results: 151, Time: 0.0751

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese