TAPES in Vietnamese translation

[teips]
[teips]
băng
ice
tape
bandage
band
gang
ribbon
glacial
icy
glacier
cassette
tapes
băng ghi âm
tape
recording
audiotapes
to the CVR
ghi
write
note
remember
the recording
keep
guitar
recordable
recorded
scored
credited

Examples of using Tapes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Do not let other labels, tapes or paperwork cover the shipment label.
Không để các nhãn khác, băng dính hoặc giấy tờ che phủ nhãn của lô hàng.
See also List of Basement Tapes songs(1975).
Danh sách bài hát từ Basement Tapes( 1975).
The tapes are easily die-cut
Các cuộn băng dễ dàng được cắt
I presume the tapes are in my office.
Tôi cho rằng do các băng đang ở văn phòng tôi.
I have seen the tweet about the tapes.
Tôi đã thấy những dòng tweet về các cuốn băng.
He flew to Copenhagen to meet Schecter and get the tapes.
Anh đã bay đi Copenhagen để gặp Schecter và lấy những cuốn băng.
There will be no more tapes.
Sẽ không còn nữa những clip.
I have seen the tweet about tapes.
Tôi đã thấy những dòng tweet về các cuốn băng.
We gave the tapes.
Chúng tôi đã trao các đoạn băng.
They also got the tapes.
Họ cũng nhận được những đoạn băng.
He then cuts them out and tapes them together.
Sau đó nó lấy chúng và dán chúng lại với nhau.
I'm labeling tapes.
Dán nhãn các cuốn băng.
You brought me here because my father is in those tapes.
Ông đưa tôi đến đây vì bố tôi xuất hiện trong các cuộn băng.
went to the hospital, you received the tapes.
cậu đã nhận được những cuộn băng.
William Crest died and all the tapes disappeared.
William Crest qua đời và phim biến mất.
Detective An, we checked the tapes.
Thanh tra An, chúng tôi đã kiểm tra các cuốn băng.
She was the one who revealed the existence of the tapes to the police.
Chính cô ấy đã báo cảnh sát về các đoạn băng.
Sáez were looking for the tapes.
Sáez đã tìm kiếm các đoạn băng.
Excuse me, I… I'm looking for, uh, sing-along tapes for kids.
Xin lỗi, tôi đang tìm đĩa ca nhạc cho trẻ con.
I'm taking these back to the lab along with the tapes.
Tôi đưa những cái này về phòng thí nghiệm cùng với mấy cuốn băng.
Results: 1549, Time: 0.0514

Top dictionary queries

English - Vietnamese