TECHNOLOGY MAY in Vietnamese translation

[tek'nɒlədʒi mei]
[tek'nɒlədʒi mei]
công nghệ có thể
technology can
technology may
tech can
tech may
technologically possible

Examples of using Technology may in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Wiebe Bijker hooked up all the legitimacy of the Sociology of Scientific Data to this development by showing how the sociology of technology may proceed along exactly the theoretical and methodological lines established by the sociology of scientific information.
giải thích sự phát triển này bằng cách chứng minh rằng xã hội học của công nghệ có thể tiến hành theo chính xác những tuyến lý thuyết và phương pháp luận được xác lập trong xã hội học về tri thức khoa học.
that are over 65, proving that technology may indeed connect people and bring them closer,
điều này chứng minh được công nghệ có khả năng kết nối mọi người
Our technologies may become obsolete.
Công nghệ có thể bị lỗi thời.
Technology might offer a solution to this problem.
Công nghệ có thể là giải pháp cho vấn đề này.
Several technologies may prove helpful in combating the counterfeit drug problem.
Một số công nghệ có thể hữu ích trong việc chống lại vấn đề thuốc giả.
Or the technology might have become obsolete.
Công nghệ có thể bị lỗi thời.
For example, the technology might be incorporated into wall paint that could help power your home.
Ví dụ, công nghệ có thể được tích hợp vào sơn tường có thể giúp cung cấp năng lượng cho ngôi nhà của bạn.
And every time, I wonder aloud about how the technology might ease the soul grinding 16 hour flight home.
Và mỗi lần, tôi tự hỏi to về cách công nghệ có thể làm dịu tâm hồn nghiền nát chuyến bay 16 giờ về nhà.
Technology might be viewed as an activity that forms
Công nghệ có thể được xem như là một hoạt động
While the technology might be more modern,
Công nghệ có thể hiện đại hơn,
of product being produced, one or multiple technologies may be suited to carry out the inspection required.
một hoặc nhiều công nghệ có thể phù hợp để thực hiện việc kiểm tra theo yêu cầu.
Technology might be seen as an activity that varieties
Công nghệ có thể được xem như là một hoạt động
Technology might be seen as an exercise that forms
Công nghệ có thể được xem như là một hoạt động
Tools based on new technologies may be available to help solve this challenge.
Các giải pháp mới dựa trên công nghệ có thể giúp giải quyết các thách thức này.
The technology might find applications in everything from environmental monitoring to airport security or testing blood alcohol levels.
Công nghệ có thể được ứng dụng trong giám sát môi trường đến an ninh sân bay hoặc kiểm tra nồng độ cồn trong máu….
Instead, the question is rather how the technology might complement existing arrangements.
Thay vào đó, câu hỏi đặt ra là công nghệ có thể bổ sung cho các thỏa thuận hiện như thế nào.
where the roads are easy to drive- the technology might come there first.
nơi đường sá dễ lái- công nghệ có thể xuất hiện ở đó trước.
Changes in business requirements, market conditions or technologies may lead to changes in the Product BacLog.
Những thay đổi về yêu cầu kinh doanh, điều kiện thị trường hoặc công nghệ có thể gây ra những thay đổi trong Product Backlog.
where the roads are easy to drive- the technology might come there first.
nơi đường sá dễ lái- công nghệ có thể xuất hiện ở đó trước.
Imagination Technologies may have lost an important partner when Apple decided to ditch Imagination's PowerVR graphics.
Imagination Technologies có thể đã mất một đối tác vô cùng quan trọng khi Apple quyết định bỏ hợp tác dòng chip đồ họa PowerVR của hãng.
Results: 70, Time: 0.029

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese