TESS in Vietnamese translation

[tes]
[tes]
tessie
tess
tesshi

Examples of using Tess in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Let Tess go. You first.
Mày vào trước. Để cho Tess đi.
I can't get Tess to talk.
Tôi không thể nói chuyện với Tess.
You first. Let Tess go.
Mày vào trước. Để cho Tess đi.
Bye, Tess.- Bye.
Tạm biệt.- Chào, Tessa.
I need the battery, Tess.
Tôi cần bình ắc quy, Tess ạ.
I know that you believe that, Tess.
Anh biết là em sẽ nghĩ thế mà Tessa.
Thanks, Tess!
Cảm ơn Tesse!
They'd stay with Aunt Tess for awhile.
Mẹ định sẽ sống với dì Gracie một thời gian.
Tess will make up for that, as it will spend two years observing 200,000 of the brightest stars in the sky, majority located no
TESS sẽ có nhiệm vụ quan sát 200.000 ngôi sao sáng nhất trên bầu trời,
The Tess satellite discovered three planets around this star, named TOI 700 b, c, and d.
TESS đã phát hiện ra 3 hành tinh trên quỹ đạo của ngôi sao TOI 700, được đặt tên là TOI 700 b, c và d.
Four wide-field cameras will give Tess a field-of-view that covers 85 per cent of our entire sky.
Bốn máy ảnh trên diện rộng sẽ cho TESS một khung cảnh bao phủ 85 phần trăm toàn bộ bầu trời của chúng ta.
While the two planets are too hot to support life, Tess deputy science director Sara Seager expects many more such discoveries.
Dù hai hành tinh mới phát hiện quá nóng để hỗ trợ sự sống, Phó giám đốc khoa học TESS Sara Seager kỳ vọng kính sẽ phát hiện thêm nhiều hành tinh hơn nữa.
Within this enormous visual perspective, the sky has been divided into 26 segments that Tess will observe one by one.
Trong tầm nhìn rộng lớn này bầu trời đã được chia thành 26 khu vực mà TESS sẽ quan sát từng cái một.
Within this vast visual perspective, the sky has been divided into 26 sectors that Tess will observe one by one.
Trong tầm nhìn rộng lớn này bầu trời đã được chia thành 26 khu vực mà TESS sẽ quan sát từng cái một.
For this two-year mission, the scientists divided the sky into 26 segments that Tess will observe one by one.
Trong tầm nhìn rộng lớn này bầu trời đã được chia thành 26 khu vực mà TESS sẽ quan sát từng cái một.
Tess will not replace the card in case of theft, loss or damage.
Zara sẽ không thay thẻ mới trong trường hợp làm rơi, mất cắp hoặc hư hỏng.
Why doesn't Tess bring you to the hospital
Để Tess đưa anh đến bệnh viện
I'm here to pick up a first edition of Thomas Hardy's Tess of the d'Urbervilles I ordered.
Cháu tới đây để cuốn Tess of the d' Urbervilles ấn bản đầu tiên của Thomas Hardy… mà cháu đã đặt.
So your big idea to handle it was to tell Tess there is no tooth fairy?
Vậy cách giải quyết của anh là nói với Tees không có tiên răng sao?
I have sent Tess.
tôi đã gửi cho Tess.
Results: 732, Time: 0.0642

Top dictionary queries

English - Vietnamese