TEST FLIGHTS in Vietnamese translation

[test flaits]
[test flaits]
các chuyến bay thử nghiệm
test flights
flight testing
flight trials
piloted flights
bay thử
test flight
test flown
for flight testing
thử nghiệm máy bay
testing aircraft
nghiệm bay

Examples of using Test flights in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In particular, work has been completed to create a prototype that will begin test flights this year," the source was quoted as saying.
Đặc biệt, một nguyên mẫu sẽ bắt đầu thử nghiệm bay trong năm nay,” nguồn tin cho biết.
The Solar Impulse 2 will begin test flights next month in preparation for a planned around-the-world trip next year.
Phi cơ Solar Impulse 2 sẽ bắt đầu các chuyến bay thử vào tháng tới đề chuẩn bị cho chuyến đi vòng quanh thế giới được dự trù vào năm tới.
Boeing briefly halted all test flights of all MAX aircraft in May 2017 after identifying a potential problem with the engines.
Boeing đã tạm dừng tất cả các chuyến bay thử nghiệm của tất cả máy bay MAX vào tháng 5.2017 sau khi phát hiện một vấn đề tiềm ẩn với động cơ.
In May 2017 before the launch, Boeing had halted 737 MAX test flights due to quality concerns with the engine produced by CFM International.
Hồi tháng 5/ 2017, Boeing đã phải tạm dừng bay thử nghiệm 737 MAX do quan ngại về chất lượng động cơ do CFM International sản xuất.
Test flights by our members showed that the models were wrong.".
Chúng tôi đã tiến hành những chuyến bay thử nghiệm và thấy rằng những mô hình đó là sai”.
Supersonic test flights will be conducted near Edwards Air Force Base in Southern California, in partnership with Virgin Galactic's The Spaceship Company.
Thử nghiệm bay cận âm sẽ được tiến hành gần Căn cứ không quân Edwards ở miền nam California theo kế hoạch hợp tác với công ty Spaceship thuộc tập đoàn Virgin Galactic.
the J7W only completed three test flights before the war ended, and the plane never entered production.
J7W chỉ hoàn thành ba chuyến bay thử nghiệm trước khi chiến tranh kết thúc và máy bay không bao giờ được đưa vào sản xuất.
Mitsubishi initially planned test flights in 2012 but the project has been slowed by production difficulties.
Ban đầu, Mitsubishi lên kế hoạch bay thử nghiệm vào năm 2012 song trễ hẹn vì khó khăn trong sản xuất.
These test flights are providing incredibly valuable information which we can use to refine the design.
Những chuyến bay thử cung cấp thông tin vô cùng giá trị mà chúng tôi có thể sử dụng để trau chuốt thiết kế.
Uber says their first test flights will begin in 2020
Uber cho biết các chuyến bay thử sẽ bắt đầu vào năm 2020
Test flights are due to start from next year, with the aim
Các cuộc bay thử nghiệm dự tính sẽ bắt đầu từ năm 2020,
Mitsubishi initially planned test flights in 2012 but blew past that deadline because of production difficulties.
Ban đầu, Mitsubishi lên kế hoạch bay thử nghiệm vào năm 2012 song trễ hẹn vì khó khăn trong sản xuất.
China has thus become the second country in the world that carries simultaneously test flights of the prototypes of two types of fifth-generation aircrafts.
Điều này đánh dấu Trung Quốc trở thành quốc gia thứ hai đồng thời cho bay thử 2 loại máy bay nguyên mẫu máy bay chiến đấu thế hệ thứ năm.
Its rocket New Sheppard has had several successful test flights, and it's currently developing a larger rocket called New Glenn.
Tên lửa New Sheppard của ông đã có nhiều chuyến bay thử nghiệm thành công và hiện tại nó đang phát triển một tên lửa lớn hơn có tên New Glenn.
The Solar Impulse 2 will begin test flights next month in preparation for a planned around-the-world trip next year.
Chiếc máy bay tên Solar Impulse 2 sẽ bắt đầu bay thử nghiệm vào tháng tới để chuẩn bị cho chuyến đi vòng quanh thế giới đã được lên lịch vào năm sau.
Supersonic test flights will be conducted near Edwards Air Force Base in Southern California, in partnership with Virgin Galactic's The Spaceship Company.
Thử nghiệm bay dưới tốc độ âm thanh sẽ được tiến hành gần Căn cứ không quân Edwards ở phía nam California kết hợp với công ty Spaceship thuộc tập đoàn Virgin Galactic.
If all goes to plan, test flights will take place in 2021, with the first
Nếu mọi việc tiến triển tốt thì các chuyến bay thử sẽ diễn ra vào năm 2021
Yeah, test flights out of the cooler. She used to tell us you were a pilot that he made test flights..
Đúng vậy, bay thử ra khỏi nhà đá. Mẹ vẫn thường nói với chúng con bố là phi công bay thử nghiệm….
Another defense industry source earlier told TASS that the prototype of Okhotnik(Hunter) was ready and would start test flights this year.
Trước đó, một nguồn tin khác trong ngành công nghiệp quốc phòng cho TASS biết nguyên mẫu Okhotnik đã sẵn sàng được thử nghiệm bay trong năm nay.
SpaceX and expects to start running crewed test flights as early as this year.
dự kiến sẽ bắt đầu chạy các chuyến bay thử nghiệm vào đầu năm nay.
Results: 223, Time: 0.0441

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese