THAT FINALLY in Vietnamese translation

[ðæt 'fainəli]
[ðæt 'fainəli]
mà cuối cùng
that eventually
that ultimately
that finally
which in the end
which last
rằng sau cùng
that ultimately
that finally

Examples of using That finally in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Part of a series of events and changes that finally broke the mold in the South and led to a fundamental change of chapter 12 institutions.
Phong trào này đã là phần của một chuỗi các sự kiện và những thay đổi mà cuối cùng đã phá vỡ khuôn đúc ở miền Nam và đã dẫn đến những thay đổi cơ bản của các thể chế.
Perhaps, passing before those three crosses raised on Golgotha, someone sighed a sigh of relief, thinking that finally justice was done putting people like this to death.
Có lẽ, khi đi ngang qua 3 cây thập tự giá ở trên Núi Sọ này, người ta đã cảm thấy thỏa mãn khi nghĩ rằng sau cùng thì công lý đã được thực hiện bằng cách xử tử những con người như thế.
Kosovars remember the US-led Nato bombings of 1999 that finally freed them from Serbian control and put a stop to war atrocities on both sides.
Người dân Kosovo còn nhớ vụ ném bom của Nato do Hoa Kỳ lãnh đạo năm 1999 mà cuối cùng đã giải thoát họ khỏi sự kiềm chế của người Serbia và chấm dứt chiến tranh tàn bạo ở cả hai bên.
Always remember that once you have the right information about how your body really works, you can start making healthy choices that finally start to work for you!
Luôn luôn nhớ rằng, một khi bạn có thông tin đúng về cách cơ thể của bạn thực sự hoạt động, bạn có thể bắt đầu thực hiện các lựa chọn sức khỏe mà cuối cùng bắt đầu làm việc cho bạn!
that once you have the right information about how your body really works, you can start making health choices that finally start to work for you!
bạn có thể bắt đầu thực hiện các lựa chọn sức khỏe mà cuối cùng bắt đầu làm việc cho bạn!
Remember: Once you have the right information about how your body really works, you can start making health choices that finally start to work for you!
Luôn luôn nhớ rằng, một khi bạn có thông tin đúng về cách cơ thể của bạn thực sự hoạt động, bạn có thể bắt đầu thực hiện các lựa chọn sức khỏe mà cuối cùng bắt đầu làm việc cho bạn!
Instead, she suggested,"we need a comprehensive approach to substance use and addiction in this country that finally acknowledges that chasing the latest drug trend is a losing battle.".
Thay vào đó, cô đề nghị," chúng ta cần một cách tiếp cận toàn diện để sử dụng chất gây nghiện ở đất nước này mà cuối cùng thừa nhận rằng theo đuổi xu hướng thuốc mới nhất là một trận thua.".
The shock felt by status-quo liberals and the anguish experienced on the left are matched only by the satisfaction of those on the extreme right that finally they are winning.
Cú sốc được cảm nhận bởi những người tự do hiện trạng và nỗi thống khổ kinh nghiệm ở bên trái chỉ phù hợp với sự hài lòng của những người ở cực bên phải mà cuối cùng họ đã chiến thắng.
Merton's biographer says that finally Merton's experience of falling in love gave him“an inner liberation, which gave him a new sense of sureness, uncautiousness, defenselessness in his vocation and in the depths of himself.
Người viết tiểu sử Merton có nói rằng, sau cùng, kinh nghiệm yêu đương của Merton đã cho ông“ sự giải thoát nội tâm, sự giải thoát này cho ông một nhận thức mới về sự an toàn, thảnh thơi, thoải mái trong ơn gọi và trong đáy lòng ông”.
been collecting such data, and others felt encouraged that finally, their stories of diverse leadership and equity advancement would be valued and heard.
những người khác cảm thấy được khuyến khích rằng cuối cùng, những câu chuyện về sự tiến bộ đa dạng và lãnh đạo của họ sẽ được coi trọng và lắng nghe.
I must say, however, that finally I have not found that ugly snap effect of autofocus that I found on the Mi 5 and Mi 5s.
Tuy nhiên, tôi phải nói rằng cuối cùng tôi đã không tìm thấy hiệu ứng chụp ảnh xấu xí của tự động lấy nét mà tôi tìm thấy trên Mi 5 và Mi 5.
been collecting such data, and others felt encouraged that finally, their stories of diverse leadership and equity advancement would be valued and heard.
những người khác cảm thấy được khuyến khích rằng cuối cùng, những câu chuyện về sự tiến bộ đa dạng và lãnh đạo của họ sẽ được coi trọng và lắng nghe.
The Ten of Swords reversed implies that finally, you may have achieved a balanced and clear view of your life and the circumstances involved.
Lá 10 of Swords ngược hàm ý rằng cuối cùng bạn có thể đã đạt được một quan đểm cân bằng và rõ ràng về cuộc sống của mình và những trường hợp liên quan.
their our bodies break down and they are subjected to extra time spent at residence- one thing that finally hits us all.
họ đang phải chịu nhiều thời gian ở nhà- một cái gì đó mà cuối cùng tấn công tất cả chúng ta.
director of this subject, which will be the one that finally grants the final approval.
sẽ là một trong đó cuối cùng đưa ra phê duyệt cuối cùng..
this week were«letters of happiness"From the infamous payment system Advanced Cash, in which it was happily reported that finally this EPS is again ready to provide bank card services to its users.
trong đó đã được báo cáo một cách vui vẻ rằng cuối cùng, EPS này đã sẵn sàng cung cấp dịch vụ thẻ ngân hàng cho người dùng.
Mantle was seemingly well-received and performed spectacularly, but it was short lived, as Microsoft quickly released a version of DirectX that finally gave developers better access to hardware.
Mantle đã được đón nhận rất nhiệt tình và hoạt động rất tốt, nhưng nó tồn tại không được lâu, khi Microsoft đã nhanh chóng đưa ra phiên bản DirectX mới mà cuối cùng cũng đã cho phép các nhà phát triển có quyền truy cập tốt hơn vào các phần mềm.
But the personality that finally emerges is largely formed by the environment in which a man happens to find himself during his development,
Nhưng cá tính mà cuối cùng xuất hiện, phần lớn được hình thành bởi môi trường
Myint Win effortlessly beat two other nominees, among them Myint Swe, who was supported by the still mighty army, which has 25 per cent of the seat in the House under a draft of its 2008 draft that finally handed over to a fully civil state.
Ông Win Myint dễ dàng đánh bại hai ứng cử viên khác, trong đó có ông Myint Swe, người được hậu thuẫn từ phía quân đội hiện vẫn đầy quyền lực, họ nắm 25% số ghế quốc hội theo một hiến pháp do chính quân đội soạn thảo năm 2008 mà cuối cùng đã chuyển giao quyền lãnh đạo cho một chính phủ dân sự.
Since 2000, I count 25 breakdowns of democracy in the world- not only through blatant military or executive coups, but also through incremental degradations of democratic rights and procedures that finally push democracy over the threshold into authoritarianism.
Từ 2000, tôi đếm 25 đổ vỡ dân chủ trên thế giới- không chỉ qua các cuộc đảo chính quân sự hay hành pháp rành rành, cả qua những sự thoái hóa khó thấy và gia tăng của các quyền và các thủ tục dân chủ mà cuối cùng đẩy hệ thống dân chủ vượt quá ngưỡng thành chủ nghĩa độc đoán cạnh tranh( xem bảng).
Results: 72, Time: 0.0393

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese