THEN FINALLY in Vietnamese translation

[ðen 'fainəli]
[ðen 'fainəli]
rồi cuối cùng
and finally
then finally
and eventually
then eventually
and ultimately
then at last
then , in the end
and last
and lastly
sau đó cuối cùng
then finally
then eventually
then ultimately
sau cùng
finally
eventually
ultimately
lastly
after all
latter

Examples of using Then finally in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Next, sing along with the singer several times, and then finally you're ready for the ultimate test(and perhaps the most fun part): singing karaoke!
Sau đó, hãy hát theo ca sĩ nhiều lần, sau cùng là thực hiện bài kiểm tra cuối( và có thể là phần thú vị nhất): hát karaoke!
They may also migrate through the tissues to the dog's lungs where they are coughed up and swallowed, and then finally develop into adults in the intestines.
Chúng cũng có thể di chuyển qua các mô đến phổi của chó, nơi chúng bị ho và nuốt, rồi cuối cùng phát triển thành người trưởng thành trong ruột.
Aristotle, Euclid, Archimedes and then finally Pythagoras, all the way back in 6th century BCE.
Aristotle, Euclid, Archimedes và sau đó cuối cùng Pythagoras, Tất cả các cách trở lại trong thế kỷ thứ 6 trước công nguyên.
My colleagues and I held our breath and bit our fingernails, and then finally we saw the first proton collisions at this highest energy ever.
Tôi và đồng nghiệp đều nín thở và cắn móng chờ đợi, sau cùng, chúng tôi đã thấy vụ va chạm proton đầu tiên với năng lượng cao nhất từ trước đên giờ.
I am converting xlxs to CSV table and then finally convert them to Sqlite DB file using DB Browser for SQLite. My Sqlite DB file
Tôi đang chuyển đổi xlxs sang bảng CSV và sau đó cuối cùng chuyển đổi chúng thành tệp DB Sqlite bằng Trình duyệt DB cho SQLite.
Along with the surrounding fluid, that follicle was aspirated and carried by a nurse to another researcher and then finally to Edwards.
Cùng với chất dịch xung quanh, nang đó được hút và một y tá mang nó đến cho một nhà nghiên cứu khác, sau đó cuối cùng đưa đến Edwards.
At the end of a world-historical rope even though it passes through a large part of the story then finally breaks.
Ở phần cuối của một sợi dây thừng thế giới lịch sử mặc dù nó đi qua một phần lớn của câu chuyện sau đó cuối cùng đã phá vỡ.
such branches, then finally in the trunk branch".
như vậy, sau đó cuối cùng trong nhánh thân cây".
Then finally, my right leg moved and that was the beginning of my recovery.
Sau đó, cuối cùng, chân phải của tôi di chuyển được và đó là sự khởi đầu cho sự phục hồi của tôi.
Then finally an entrepreneur discovered the right formula and the restaurant became a big hit,
Sau đó, cuối cùng là một doanh nhân phát hiện ra công thức đúng
Tens of thousands eventually ended up turning back against the Germans, then finally surrendering to the Americans rather than to the advancing Soviets when the German cause was lost.
Hàng chục ngàn người rồi cũng quay lưng lại với Đức, và cuối cùng thì đầu hàng trước Mỹ- hơn là Liên Xô- khi mà Đức thất thế.
Then finally someone came into the room,
Rồi cuối cùng cũng có một người,
Tens of thousands ending up turning back against the Germans, then finally surrendering to the Americans--rather than the advancing Soviets--when the German cause was lost.
Hàng chục ngàn người rồi cũng quay lưng lại với Đức, và cuối cùng thì đầu hàng trước Mỹ- hơn là Liên Xô- khi mà Đức thất thế.
And then finally, the day comes when the two of you admit that you aren't, in fact, the exception.
rồi cuối cùng thì, cái ngày ấy đã đến khi cả hai người các bạn đều thừa nhận bạn không phải, trên thực tế, là ngoại lệ.
And then finally, that you aren't, in fact,
rồi cuối cùng thì, bạn không phải,
Tens of thousands ending up turning back against the Germans, then finally surrendering to the Americans-rather than the advancing Soviets-when the German cause was lost.
Hàng chục ngàn người rồi cũng quay lưng lại với Đức, và cuối cùng thì đầu hàng trước Mỹ- hơn là Liên Xô- khi mà Đức thất thế.
Then finally they experience that unconditional love and tensionless peace which eluded them during their lives on earth.
Khi đó cuối cùng họ trải nghiệm được tình yêu thương vô điều kiện và sự bình an thanh thản mà họ đã không trải nghiệm được lúc còn sống trên mặt đất này.
Those who know this science start by creating being from nonbeing to live long, then finally return from being to nonbeing to be unborn.
Người biết được đạo này, bắt đầu thì từ vô tạo hữu để trường sinh, cuối cùng thì từ hữu quay về vô để vô sinh.
And then finally, the fifth item on my checklist is the political, economic, social and cultural factors in
rồi cuối cùng, luận điểm thứ 5 trong danh mục của tôi là các nhân tố chính trị,
And then finally I noticed that in the center image,
rồi cuối cùng tôi nhận thấy
Results: 134, Time: 0.0516

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese