THAT LEFT in Vietnamese translation

[ðæt left]
[ðæt left]
điều đó khiến
that makes
that leaves
that led
that got
that causes
that puts
that brings
that keeps
that gives
it struck
đó để lại
that left
mà còn
but also
but that
rằng trái
that contrary
that the fruit
that the left
mà lại
but
that
which
which again
where
đó đã rời
mà đã khiến

Examples of using That left in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That left them completely vulnerable to changes in the fundamental health of the business in which Enron was operating.
Điều đó khiến họ dễ bị tổn thương trước những thay đổi về“ sức khỏe” cơ bản của việc kinh doanh mà Enron đang vận hành.
That left us with no choice, so we took you from her on the street.
Điều đó khiến cho chúng tôi không có sự lựa chọn, vì vậy chúng tôi đã bắt ông khỏi cô ta trên đường phố.
Three years ago, doctors told Erin they had discovered issues with her reproductive system that left her infertile.
Cách đây 3 năm, bác sĩ nói với Erin rằng họ phát hiện ra một số vấn đề trong hệ sinh sản của cô, điều đó khiến cô vô sinh.
This possibility was rejected when it was concluded that the book was in fact 600 years old, but that left the scholars with more questions than answers.
Giả thuyết này bị loại bỏ khi có kết luận rằng cuốn sách trên thực ra đã 600 tuổi, nhưng điều đó khiến các học giả càng thấy khó hiểu hơn.
That left the boy born in Chija Taktser, a small village
Chỉ còn lại cậu bé được sinh ra ở Chija Taktser,
That left the country with a rare trade deficit of $4.98 billion for the month, also the first since last February.
Điều đó đã khiến nước này có thâm hụt thương mại hiếm hoi lên tới 4,98 tỷ USD trong tháng, và cũng là lần đầu tiên kể từ tháng 2 năm ngoái.
That left 78 patients who were randomly selected to receive one of three treatments: surgery;
Điều đó đã khiến 78 bệnh nhân được chọn ngẫu nhiên để nhận một trong ba phương pháp điều trị: phẫu thuật;
Even after the bad tackle on Demme in training that left his team-mate with a bruised knee, he is a popular figure at Leipzig.
Ngay cả sau khi giải quyết xấu trên Demme trong đào tạo mà rời đồng đội của mình với một đầu gối thâm tím, ông là một nhân vật nổi tiếng tại Leipzig.
That left more than a few bitcoiners with the feeling the IRS had bigger and more important fish to fry.
Điều đó để lại cho một vài bitcoiner cảm giác IRS có con cá lớn hơn và quan trọng hơn để câu.
That left Terry's mother with four small children
Điều đó đã để lại mẹ của Terry với bốn đứa trẻ nhỏ
That left the decision about where to build commercial systems resting largely on where capacity was greatest and cheapest.
Điều đó đã để lại quyết định về nơi để xây dựng hệ thống thương mại nghỉ ngơi phần lớn vào nơi công suất lớn nhất và rẻ nhất.
meanings that left me feeling a bit uncomfortable.
những ý nghĩa đó khiến tôi hơi khó chịu.
He had recorded the song shortly before he was involved in a near-fatal accident in August of 1973 that left him in a coma.
Bài hát được thu âm ngay trước khi Wonder dính vào vụ tai nạn xe hơi suýt chết vào tháng Tám năm 1973 mà khiến anh rơi vào hôn mê không.
While moving around, the camera picks up something that left viewers stunned.
Trong khi di chuyển xung quanh, máy ảnh lấy thứ gì đó khiến người xem choáng váng.
You said yourself, I don't look like that poor little colored boy that left.
Anh bảo tôi khác thằng nhóc da màu nghèo đói từng đi khỏi đó mà.
That left the youngest brother Michael,
Điều đó khiến người em út Michael,
That left the country with a trade surplus of $57.06 billion for the month, compared with analysts' expectations
Điều đó khiến đất nước có thặng dư thương mại 57,06 tỷ đô la trong tháng,
Something that left a big impression after I would joined Capcom was this time a few of us who lived in the company dorms got together to hang out in the room of this guy with a Neo Geo.
Một cái gì đó để lại ấn tượng lớn sau khi tôi tham gia Capcom là lần này một vài người trong chúng tôi sống trong ký túc xá của công ty đã cùng nhau đi chơi trong phòng của anh chàng này với máy Neo Geo.
That left her with no choice but to cobble together an agreement with her old partners, the Social Democrats, themselves badly wounded in the election.
Điều đó khiến bà không còn lựa chọn nào khác ngoài việc cùng nhau thống nhất với đối tác cũ của mình là đảng Xã hội Dân chủ, chính họ cũng bị thương nặng trong cuộc bầu cử.
Note that left and right joins can be written as LEFT OUTER JOIN
Lưu ý rằng trái và bên phải, tham gia có thể được viết
Results: 81, Time: 0.0726

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese