THAT THE ATTACK in Vietnamese translation

[ðæt ðə ə'tæk]
[ðæt ðə ə'tæk]
cho rằng cuộc tấn công
said the attack
that the attack
cho rằng vụ tấn công
that the attack

Examples of using That the attack in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Syria's Bashar al-Assad and Hezbollah assert that the attack on Saudi Arabia makes the U.S.
lực lượng Hezbollah ở Syria cho rằng, cuộc tấn công vào Saudi khiến Mỹ
Israeli agencies concluded that the attack was not deliberate,
Israel đã kết luận rằng cuộc tấn công không phải
Hilbert added that the attack was launched today because it is Thanksgiving in the U.S. where many people would be sitting at home browsing news websites on their laptops
Hilbert nói thêm rằng các cuộc tấn xảy ra ngày hôm qua vì nó là Lễ Tạ Ơn tại Mỹ, ngày mà sẽ có nhiều người
said in an online statement that the attack in Karrada was carried out by an Iraqi as part of"ongoing security operations".
nói trong một tuyên bố trên mạng rằng vụ tấn công ở Karrada do một người Iraq thực hiện và đó là một phần của“ các hoạt động an ninh vẫn đang tiếp diễn”.
The report also indicated that the attack did not kill or wound any civilians
Bản báo cáo cũng chỉ ra rằng, vụ tấn công không giết chết
told CNet that the attack was aimed at a user known as Cyxymu,
nói rằng những vụ tấn công đó xảy ra cùng một lúc
Noting that the attack occurred on Bastille Day, Mr Obama praised“the extraordinary resilience
Nhấn mạnh rằng vụ tấn công diễn ra trong ngày quốc khánh của Pháp, ông Obama ca
said in an online statement that the attack in Karrada was carried out by an Iraqi member of the group as part of“ongoing security operations”.
nói trong một tuyên bố trên mạng rằng vụ tấn công ở Karrada do một người Iraq thực hiện và đó là một phần của“ các hoạt động an ninh vẫn đang tiếp diễn”.
argues that the attack on the Jewish community was meant to be a revenge for the death of Jesus and a ritual act that reinforced
lập luận rằng cuộc tấn công vào cộng đồng Do Thái có nghĩa là một trả thù cho cái chết của Chúa Giêsu
Mr. Romney accused the president of taking two weeks to tell the American people that the attack on the consulate that killed the U.S. ambassador and three others was an act of terrorism.
Ông Romney cáo buộc phải mất đến 2 tuần tổng thống mới công nhận trước người dân Mỹ là vụ tấn công làm thiệt mạng đại sứ và 3 người Mỹ khác một hành động khủng bố.
other countries are concerned that the attack could wreck the Indo-Pakistani peace process that has been underway in recent years.
các quốc gia khác lo ngại rằng vụ tấn công có thể phá tan tiến trình hòa bình giữa Ấn Độ và Pakistan đã được xúc tiến trong những năm gần đây.
Meanwhile, Veracruz state governor Cuitlahuac Garcia suggested in a post on Twitter that the attack was the result of a dispute between local gangs.
Trong khi đó, trên một bài đăng Twitter, thống đốc bang Veracruz, Cuitlahuac Garcia cho rằng những cuộc tấn công này là kết quả của một cuộc tranh chấp giữa các băng đảng địa phương.
In particular, the party must suspend an attack if it becomes apparent that the attack may be expected to cause civilian casualties that are excessive in relation to the concrete and direct military advantage anticipated.
Đặc biệt, bên Ác- mê- ni- a phải ngừng cuộc tấn công nếu rõ ràng là cuộc tấn công có thể gây thương vong cho dân thường ở mức độ vượt quá liên quan đến thuận lợi quân sự trực tiếp hoặc cụ thể được dự đoán.".
The US Defense Intelligence Agency reported that the attack was carried out by Iran, a version of events supported by the CIA during the early 1990s.
Cơ quan tình báo quốc phòng Mỹ báo cáo rằng vụ tấn công do Iran thực hiện, một phiên bản của những sự kiện được CIA ủng hộ trong thập niên 1990[ 1].
He went on, though, to emphasize that the attack had demonstrated the“degree to which cybersecurity has become a shared responsibility between tech companies and customers,” the latter of whom must update their systems if they want to be protected.
Tuy nhiên, ông Smith cũng nhấn mạnh rằng cuộc tấn công đã chứng minh an ninh mạng“ trở thành trách nhiệm chung giữa các công ty công nghệ và khách hàng”, những người cần phải cập nhật hệ thống nếu muốn được bảo vệ tốt hơn.
The sources noted that the attack would be carried out in Jisr al-Shoghour prison, emphasizing that toxic materials have recently been transferred to the prison's depot through the al-Hassaniyah border crossing, which links the city to Turkey.
Các nguồn tin lưu ý rằng cuộc tấn công sẽ được tiến hành tại nhà tù Jisr al- Shoughour đồng thời nhấn mạnh các chất độc mới được chuyển tới nhà tù thông qua giao lộ biên giới al- Hassaniyah nối với Thổ Nhĩ Kỳ.
acknowledged that the attack was serious,
thừa nhận rằng vụ tấn công là nghiêm trọng,
told Buzzfeed that the attack occurred just after he'd dropped his wife and one-year-old son off at their home.
nói với Buzzfeed rằng cuộc tấn công xảy ra chỉ sau khi ông đã bỏ con vợ và một tuổi ra t.
spokesman Hamadoun Toure said, adding that the attack had come from south of Abidjan's lagoon,
rồi cho biết thêm rằng vụ tấn công đến từ phía nam khu vực đầm phá Abidjan,
Union filed a complaint with the UN about the incident, U.S. President Harry Truman admitted culpability and stated that the attack on the territory of the Soviet Union was"the result of navigational error and poor calculation.".
Tổng thống Mỹ khi đó là Harry Truman đã thừa nhận sai lầm và nói rằng, vụ tấn công vào lãnh thổ Liên Xô là do“ lỗi định vị sai và tính toán thiếu sót”.
Results: 207, Time: 0.0411

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese