basic rulefundamental ruleelementary rulesthe fundamental code
quy luật cơ bản
fundamental lawbasic rulebasic lawfundamental rule
quy luật căn bản
basic rule
the basic rule
Examples of using
The basic rule
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
The basic rule is that you have a real hobby and never lie to him about that hobby.
Nguyên tắc cơ bản là bạn có sở thích thực sự và không bao giờ nói dối với anh ta về sở thích đó.
Make sure you have plenty of water, that's the basic rule.
Hãy chắc chắn rằng bạn cung cấp đủ nước cho cơ thể- đó là quy tắc cơ bản.
The basic rule of thumb is simple though:
Nguyên tắc cơ bản là đơn giản:
The basic rule when planting seedlings of orchids-nelzya put wet seedlings in the greenhouse, before this, they must be dried.
Nguyên tắc cơ bản khi trồng cây giống hoa lan- nelzya đưa cây ẩm ướt trong nhà kính, trước khi điều này, họ phải được sấy khô.
Mawhinney to the enemy, but it violates the basic rule of the shooter.
Mawhinney kẻ thù, nhưng nó vi phạm các quy tắc cơ bản của game bắn súng.
The basic rule is a light
Các quy tắc cơ bản là một undertone nhẹ
The basic rule is to avoid all the shops with flashing neon signs along Nathan Road and look for a shop with plenty of local, non-tourist, customers.
Nguyên tắc cơ bản là để tránh tất cả các cửa hàng với dấu hiệu neon nhấp nháy cùng Nathan Road và tìm kiếm một cửa hàng với nhiều địa phương, không du lịch, khách hàng.
The basic rule for stimulating jealousy in the former is your happy state, because it is impossible to be jealous of
Nguyên tắc cơ bản để kích thích sự ghen tuông trước đây là trạng thái hạnh phúc của bạn,
The basic rule of international power politics is simple: The stronger and more aggressive countries
Quy tắc cơ bản của chính trị quyền lực quốc tế đơn giản là:
The basic rule of the thumb is to select a premise that is of higher floor- the higher you are staying,
Nguyên tắc cơ bản là chọn 1 nhà ở tầng cao hơn- bạn càng ở cao hơn,
The basic rule is that of care: careful reading of what the text
Quy luật căn bản là quy luật về tính cẩn trọng:
the main thing is to follow the basic rule- do not enter into a trade if at least one point on your checklist is not marked.
bạn vẫn nên tuân theo quy tắc cơ bản- không tham gia giao dịch nếu ít nhất một điểm trong danh sách kiểm tra của bạn không được đánh dấu.
The basic rule is to use a lotion during the day and in hot summer
Nguyên tắc cơ bản là sử dụng kem dưỡng da vào ban ngày
packages in the current business and economic climate, it's important that businesses adhere to the basic rule of prioritizing value over cost.
các doanh nghiệp phải tuân thủ quy tắc cơ bản là ưu tiên giá trị hơn chi phí.
The basic rule of the interior in this style is to choose two or three styles(historical styles predominately)
Nguyên tắc cơ bản của nội thất trong phong cách này là chọn hai
If you are a U.S. permanent or conditional resident- that is, someone with a green card- the basic rule is that you cannot apply for U.S. citizenship or apply to.
Nếu bạn là người cư trú lâu dài hoặc có điều kiện của Hoa Kỳ- nghĩa là người có thẻ xanh- nguyên tắc cơ bản là bạn không thể nộp đơn xin quốc tịch Hoa Kỳ hoặc….
We specify the basic rule for our development in future, that must be
Chúng tôi xác định nguyên tắc cơ bản để phát triển trong tương lai,
The one thing that one was not allowed to rebel against in Modernist and Postmodernist orthodoxy was the tradition of rebellion itself, the basic rule that whatever art one makes must help to bring down the bourgeois market society that supports the arts.
Điều duy nhất mà người ta không được phép nổi dậy chống lại trong cái chính thống Hiện đại và Hậu hiện đại ấy là chính cái truyền thống nổi dậy, cái quy tắc căn bản là bất cứ làm nghệ thuật nào người ta cũng phải giúp sức giật sập cái xã hội thị trường trưởng giả/ tư sản là cái thứ hỗ trợ cho các nghệ thuật.
The basic rule is that if we have the probability amplitude for a given complex process involving more than one electron, then when we include(as we always must)
Quy tắc cơ bản là nếu chúng ta có biên độ xác suất cho một quá trình phức tạp với sự tham gia của nhiều hơn một electron,
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文