THE DANCE in Vietnamese translation

[ðə dɑːns]
[ðə dɑːns]
nhảy
jump
dance
hop
leap
jumper
dive
skip
múa
dance
ballet
vũ điệu
dance
choreography-his

Examples of using The dance in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The dance in the goal area.
Họ nhảy múa trong sân.
The dance is about maier,
Điệu múa là về maier,
But… The dance will not be denied.
Thế nhưng… Nhảy múa sẽ không bị bài trừ.
The dance is an opportunity to dream.
Nhảy múa là một cơ hội để ước mơ.
Your wife at the dance hall, taken hostage. Bang!
Vợ anh ở trường, bị bắt làm con tin. Bang!
The Dance of Sex.
Sex nhảy múa.
That's part of the dance.
Đó là một phần của điệu múa.
We will miss the dance.”.
Chúng tôi sẽ nhớ Bal”.
He reminds me of the dance.
Hắn làm tôi nhớ tới Vũ của tôi.
The women use their dresses a lot throughout the dance.
Phụ nữ thường sử dụng vải thêm váy của họ trong các điệu nhảy.
This is a part of the dance.
Đó là một phần của điệu múa.
I like the martial art elements built into the dance.
Tôi cũng thích các yếu tố võ thuật được kết hợp trong các vũ điệu.
Let's find a way to join the dance.
Hãy cùng tìm ra cách để hoà cùng vào điệu nhảy.
Channel that passion into the dance.
Dồn sự đam mê ấy vào điệu nhảy đi!
there is only the dance.
chỉ có nhảy.
Check out the dance programs.
Xem các chương trình về nhảy.
Begins now the dance- the Dance of the Hunger of Kaa.
Vậy thì bắt đầu điệu múa- Điệu múa Cơn Đói của Kaa.
My favorite is the Dance celebration at 10.45.
Ưa thích của tôi là lễ hội Nhảy múa vào 10: 45.
I don't wanna say I never learned the dance.
Tôi không muốn nói rằng tôi không bao giờ học các điệu nhảy.
I like the martial arts elements that are built into the dance.
Tôi cũng thích các yếu tố võ thuật được kết hợp trong các vũ điệu.
Results: 1559, Time: 0.0419

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese