THE FIRST STEPS in Vietnamese translation

[ðə f3ːst steps]
[ðə f3ːst steps]
những bước đầu tiên
first steps
initial steps
early stages
early step
the first move
the first stages
primary steps
first footsteps
đi những bước đầu
first steps
bậc đầu tiên
bước trước
the previous step
step ahead
the first step
step in front of
preceding step
earlier step
the last step

Examples of using The first steps in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The first steps towards legitimate peace talks.
Những bước đầu tiên tiến tới hòa đàm chính thức.
The first steps of peaceful development.
Những Bước Đầu Của Cuộc Vận Động Hòa Bình.
The first steps of WISE.
Bước Đầu Của Khôn Ngoan.
The First Steps to a New Model.
Những bước đi đầu tiên của một mô hình mới.
Next Next post: The First Steps.
Next Post: Những bước đi đầu tiên.
Chapter 3: The First Steps 4 months ago.
Chương 190: Bước đi đầu tiên 4 tháng trước.
Chapter 2: The First Steps.
Chương 2: Những bước đi đầu tiên.
The first steps of their tiny feet.
Bước đầu đời trên đôi chân bé nhỏ.
The First Steps Of Addressing Complaints.
Bước đầu các khiếu nại.
Take the first steps together with us.
Hãy cùng bước bước đầu tiên cùng chúng tôi.
Scientists have now taken the first steps in this direction.
Thực tế, khoa học đã có những bước tiến đầu tiên theo hướng này.
Nevertheless, you still have to go the first steps yourself.
Tuy nhiên, bạn vẫn phải tự mình thực hiện các bước đầu tiên.
We have already taken the first steps today.
Hôm nay chúng ta đã tiến những bước đầu tiên.
The church seems content to take only the first steps in conversion.
Hội Thánh dường như chỉ đạt được những bước đầu của sự biến đổi.
So far we are making the first steps….
Hiện nay, chúng ta mới đang đi những bước đầu tiên….
She tried to think about Toronto, the first steps ahead.
Nàng bắt ép mình nghĩ về Toronto, về những bước đầu tiên phía trước….
These were the first steps for.
Đây là những bước đầu để.
Despite everything, you still have to dare the first steps alone.
Bất chấp tất cả, bạn vẫn phải tự mình đi những bước đầu tiên.
But you have to take the first steps yourself.
Tuy nhiên, bạn vẫn phải tự mình thực hiện các bước đầu tiên.
The church seem content to take only the first steps in conversion.{4T 535.1}.
Hội Thánh dường như chỉ đạt được những bước đầu của sự biến đổi.
Results: 484, Time: 0.0726

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese