But thanks to the focus on solving the problems of the water sector, up to now,
Nhưng nhờ chú trọng giải quyết các vấn đề của ngành nước,
By setting the environment as the focus of each business, Panasonic is actively link the environmental contribution plan with the business growth.
Đặt môi trường làm trung tâm của các hoạt động kinh doanh, Panasonic đã tạo ra sự liên kết chặt chẽ giữa các kế hoạch môi trường với phát triển kinh doanh.
This takes the focus off yourself and how you are feeling and instead allows you
be terribly distracting in some images and can take the focus away from your subject.
có thể lấy nét ra khỏi chủ thể của bạn.
Alexandra was the focus of ever-increasing negative rumors, and was widely believed
Dù vậy Aleksandra vẫn là trung tâm của nhiều tin đồn tiêu cực
Deese said the focus on access for developing countries is key to reaching an overall agreement in Paris.
Ông Deese nói chú trọng vào sự tiếp cận cho những nước đang phát triển là điều trọng yếu để đạt được một thỏa thuận chung ở Paris.
To capture the fleeting view, I took the shot by tapping the touch screen of the rear LCD monitor to adjust the focus and exposure.
Để chụp được cảnh lướt nhanh, tôi đã chụp bằng cách chạm vào màn hình cảm ứng của màn hình LCD phía sau để điều chỉnh nét và phơi sáng.
From my brother's murder to Rustom's honesty. Lakshman, this newspaper is shifting the focus of the people.
Lakshman, tờ báo này đang chuyển hướng chú ý của người dân từ việc em trai tôi bị giết đến việc Rustom là một người thẳng thắn.
However, the city was also the focus of the famous Movida,
Tuy nhiên, thành phố cũng là trung tâm của Movida nổi tiếng,
In light of this, Weibo should be the focus in your China social media marketing strategy, not WeChat.
Điều này cho thấy Weibo cần được chú trọng trong chiến lược tiếp thị truyền thông của bạn, không phải là WeChat.
one of the nearby points will snap on and grab the focus, at least in theory!
một điểm gần con chim đó sẽ lấy nét và chụp, trên lý thuyết là vậy!
The focus should be on how you meet an employer's needs, not on your life story.
Điểm cần chú trọng là bạn đáp ứng được nhu cầu của nhà tuyển dụng như thế nào, chứ không phải là câu chuyện cuộc đời bạn.
Wandering through her village while reading a book, Belle becomes the focus of a spectacular opening number that captures the essence of this film's appeal.
Vừa đi lang thang quanh làng vừa đọc một cuốn sách, Belle trở thành trung tâm của nhạc phẩm mở đầu ấn tượng đã chứng tỏ sức hấp dẫn của bộ phim.
When you turn to the Sony 12-24mm f4 G FE you will spot the AF/MF control in addition to the focus hold button.
Khi bạn chuyển sang Sony 12- 24mm f4 G FE, bạn sẽ thấy điều khiển AF/ MF ngoài nút lấy nét.
In the past, it was almost impossible to move the camera and maintain the focus accurately at the same time while keeping the depth of field shallow.
Trước đây, hầu như không thể di chuyển máy ảnh và duy trì nét chính xác cùng lúc trong khi đảm bảo độ sâu trường ảnh nông.
When I became a"vulnerability researcher" and that became the focus because of the TED talk-- and I'm not kidding.
Khi tôi trở thành một" nhà nghiên cứu về tính dễ bị tổn thương" và đã trở thành trung tâm nhờ bài nói tại TED-- và tôi không đùa đâu.
Today we are living in a world, where the focus on sustainability is increasing.
Ngày nay khi chúng ta đang sống trong một thế giới mà vấn đề bảo vệ môi trường đang ngày càng được chú trọng.
The result shows that the camera was able to maintain the focus in this setting.
Kết quả cho thấy rằng máy ảnh có thể duy trì nét trong thiết lập này.
The bishop also stressed that the focus should be on the life of the baby.
Vị giám trợ cũng nhấn mạnh rằng cần phải chú trọng vào sự sống của đứa trẻ.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文