THE QUALIFICATION in Vietnamese translation

[ðə ˌkwɒlifi'keiʃn]
[ðə ˌkwɒlifi'keiʃn]
trình độ
level
proficiency
qualification
degree
qualified
trình độ chuyên môn
qualification
professional qualification
professional level
level of expertise
professional proficiency
professionally qualified
professional degree
bằng cấp
degree
qualification
diploma
credentials
loại
type
kind of
sort of
category
class
grade
variety
eliminated
chuyên môn
expertise
professional
specialization
specialist
specialty
specialisation
speciality
specialism
specialized
specialised
văn bằng
diploma
degree
qualification
posted by

Examples of using The qualification in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Having a ticket in the final round as a host will help us play the qualification round with less pressure.
Có một vé vào vòng chung kết với tư cách là chủ nhà sẽ giúp chúng tôi chơi vòng loại với ít áp lực hơn.
Attending the Finals of WhiteHat Grand Prix 2015 were 10 teams who excellently surpassed nearly 500 teams from 67 countries in the Qualification Round.
Tham dự Vòng chung kết WhiteHat Grand Prix 2015 là 10 đội đã xuất sắc vượt qua gần 500 đội thi đến từ 67 quốc gia tại Vòng loại.
While Indonesia was barred from entering the qualification due to tension inside the PSSI which led to FIFA suspension.
Trong khi Indonesia bị cấm tham gia vòng loại do căng thẳng trong nội bộ PSSI.
A strength of the qualification is that it provides a strong understanding of general business management as well as an HR specialism.
Một thế mạnh của chứng chỉ là nó cung cấp một sự hiểu biết mạnh mẽ của quản lý kinh doanh nói chung cũng như sự chuyên môn nhân sự.-.
The Qualification is gained from your coursework so there is no exam to complete.
Các chứng nhận là đã đạt được từ khóa học của bạn như vậy không có bài thi để hoàn thành.
The qualification for a good partner ship in marriage should be‘ours' and not‘yours' or‘mine'.
Tiêu chuẩn cho một cặp hôn phối tốt đẹp phải là" của chúng ta" chứ không phải là" của anh" hay" của em".
I will come to the qualification in a moment but first the financial case for why it's worth going to college.
Tôi sẽ đến vòng loại ngay lập tức nhưng trước tiên là trường hợp tài chính tại sao nó đáng để đi học đại học.
The total amount is split between the qualification phase(€50m) and the final tournament(€100m) and will benefit a
Tổng số tiền được chia giữa giai đoạn vòng loại( 50 triệu euro)
Vietnam were drawn in Group C for the qualification round with the United Arab Emirates, Jordan, Afghanistan and Cambodia.
Việt Nam đã được rút ra ở bảng C với vòng loại với United Arab Emirates, Jordan, Afghanistan và Campuchia.
You do not fit the qualification of that any domestic member must have the service within his or her own country territory.
Bạn không phù hợp với trình độ của bất kỳ thành viên trong nước phải có các dịch vụ trong phạm vi lãnh thổ của mình.
The qualification for baptism is not a matter of age but of faith.
Tiêu chuẩn để được báp- têm không phải là vấn đề tuổi tác, nhưng là đức tin.
Of the ten teams that did not qualify in the qualification tournament, the six best get another chance in the additional qualifying round.
Trong số mười đội không đủ điều kiện tham gia giải đấu vòng loại, sáu đội xuất sắc nhất có cơ hội khác trong vòng loại bổ sung.
Of the ten teams that did not qualify in the qualification tournament, the six best got another chance in the additional qualification round.
Trong số mười đội không đủ điều kiện tham gia giải đấu vòng loại, sáu đội xuất sắc nhất có cơ hội khác trong vòng loại bổ sung.
The qualification process for RWC 2019 began in St Vincent and the Grenadines on 5 March,
Quá trình đủ điều kiện cho RWC 2019 bắt đầu tại St Vincent
Clarifies the qualification, characteristics, and job role an eligible individual must have to qualify for a visa of this type.
Làm rõ các tiêu chuẩn, đặc điểm và vai trò công việc mà một cá nhân đủ điều kiện phải đủ điều kiện để cấp thị thực loại này.
Because Shinji had the qualification as an army doctor,
Vì Shinji có chứng chỉ quân y,
At the qualification, Việt Nam highly appreciated all rivals, and the team will
cấp độ, Việt Nam đánh giá cao tất cả các đối thủ,
As soon as your company has met the qualification requirements, we will run a credit check on your company.
Ngay sau khi công ty của bạn đáp ứng các yêu cầu tiêu chuẩn, chúng tôi sẽ chạy kiểm tra tín dụng của công ty bạn.
For all other events, the qualification period runs from 7 September 2018 to 6 September 2019.
Đối với tất cả các sự kiện khác, giai đoạn vòng loại diễn ra từ ngày 7 tháng 9 năm 2018 đến ngày 6 tháng 9 năm 2019.
The qualification for a good partnership in marriage should be‘ours' and not‘yours' or‘mine'.
Tiêu chuẩn cho một cặp hôn phối tốt đẹp phải là" của chúng ta" chứ không phải là" của anh" hay" của em".
Results: 250, Time: 0.0368

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese