THEIR FACES in Vietnamese translation

[ðeər 'feisiz]
[ðeər 'feisiz]
mặt họ
their faces
hand they
their side
their countenance
them present
gương mặt chúng
their faces

Examples of using Their faces in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Many times, just looking at their faces, I decide that I will speak;
Có nhiều lúc, chỉ nhìn vào mặt họ, tôi quyết định tôi sẽ giảng;
Their faces are not ashamed.
Và mặt họ chẳng hề hổ thẹn.
Their faces had the same appearance as those he had seen by the Kebar River.
Mặt chúng giống những mặt tôi đã thấy gần sông Côbar.
And so were their faces.
Đó là mặt của chúng.
I saw their faces and the noises they didn't make.
Tôi đã thấy vẻ mặt của họ và tiếng động mà họ không tạo ra.
Remember their faces.
Hãy nhớ mặt của chúng.
You should have seen their faces. John?
Em nên nhìn mặt bọn họ John?
And you would like to see their faces again, wouldn't you?
Và anh muốn được nhìn thấy khuôn mặt chúng một lần nữa, phải không?
Their faces looking right up at her window while she was at home.
Mặt của họ nhìn thẳng lên cửa sổ của bà khi bà ở nhà.
All I need is their faces and I will find them.
Tôi chỉ cần mặt của chúng là cho người đi tìm ngay.
As they grow, their faces begin to change.
Khi lớn lên, mặt chúng bắt đầu thay đổi.
Just looking at their faces gave us a good amount of confidence.
Chỉ nhìn vào khuôn mặt họđã cho ta sự tự tin không nhỏ.
I would see their faces in front of me.
Tôi đã nhìn thấy những khuôn mặt của họ ngay trước mắt mình.
Just looking at their faces gave usa good amount of confidence.
Chỉ nhìn vào khuôn mặt họđã cho ta sự tự tin không nhỏ.
I did not like their faces.
Tôi không thích những gương mặt của họ.
People can hardly move their faces.
Người ta rất khó thay đổi mặt mình.
They set out to seek their faces.
Các vị đã đi để tìm những khuôn mặt của họ.
I love to see smiles on their faces.
Tôi thích nhìn thấy nụ cười trên khuôn mặt chúng.
Both men had an unpleasant expression on their faces.
Cả hai người họ có biểu hiện kinh tởm trên mặt mình.
It looked like she wasn't even looking at their faces.
Trông giống như cô không thèm nhìn vào khuôn mặt của chúng.
Results: 1025, Time: 0.0422

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese