THEM KILL in Vietnamese translation

[ðem kil]
[ðem kil]
họ giết
they kill
they murdered
they slaughtered
they slew
chúng nó giết
they kill

Examples of using Them kill in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Let them kill each other.
Cứ để chúng giết nhau.
Let's make them kill me.
Hãy khiến chúng giết tớ.
Let them kill me.
Chúng đã giết mẹ rồi.
I'm not gonna let them kill my film.
Tôi không muốn họ giết chết phim tôi.
Let them kill each other.
Cứ để chúng giết lẫn nhau.
You help them kill people?
Ông giúp chúng giết người?
Look. Okay. I saW them kill him.
Tớ trông thấy họ giết người.
Let them kill.
Cho nó giết.
By making me watch them kill my wife- Yes.
Bằng cách cho tao xem chúng giết vợ tao- Phải.
I didn't let them kill him and that's not the same thing.
Tôi không để chúng hạ lão, nhưng cũng không phải vậy đâu.
If I was a woman, I would make them kill me.
Ta sẽ để chúng giết ta.
You would have let them kill those people?
Anh để cho họ giết mấy người đó sao?
Let them kill each other and die.
Cứ để cho bọn chúng giết lẫn nhau rồi cả lũ cùng chết.
What's make them kill?
Điều gì làm họ chết?
One of our own Rangers swore he saw them kill his companions.
Một trong số những kỵ binh của ta nói chúng giết người của chúng ta.
I saw them kill him.
Tớ trông thấy họ giết người.
And what happens when the shooting starts, let them kill Steve Rogers?
sẽ ra sao khi cuộc nổ súng xảy ra, họ sẽ giết Steve Rogers?
You can't let them kill me.
Xin ông, đừng để chúng giết tôi.
Yes. By making me watch them kill my wife.
Phải. Bằng cách cho tao xem chúng giết vợ tao.
I don't know… I want to live. And you can let them kill you.
Và con có thể để chúng giết con.
Results: 135, Time: 0.0354

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese