THESE SCENES in Vietnamese translation

[ðiːz siːnz]
[ðiːz siːnz]
những cảnh này
these scenes
these shots
these sights
these episodes

Examples of using These scenes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Yes, America has exported these scenes and this message in 52 languages to who knows how many countries.
Đúng vậy, Mỹ đã xuất khẩu những cảnh và thông điệp như thế này qua 52 ngôn ngữ cho biết bao nhiêu quốc gia.
If radical and violent means can achieve their aims, these scenes would only get worse, and definitely bring harm to Hong Kong.
Nếu những phương tiện cơ bản và bạo lực có thể đạt được mục đích của họ, những cảnh tượng này sẽ chỉ tồi tệ hơn, và chắc chắn mang lại tác hại cho Hong Kong.
Ryouma heaved a sigh after he had seen these scenes far too many times since he left Epiroz.
Ryouma thở dài vì cậu đã nhìn thấy khung cảnh đó quá nhiều lần kể từ khi cậu rời Epiroz.
Make sure that you don't just return to these scenes and observe them from the outside, so to speak.
Hãy đoan chắc một điều là bạn không trở lại với những cảnh tượng này hầu chỉ quan sát chúng từ bên ngoài, có thể nói như vậy.
it had chosen to show her these scenes, these memories, for a reason.
ngài chọn cho cô xem những cảnh tượng đó, những ký ức đó, phải có lý do.
Make sure, however, that you do not return to these scenes and observe them from the outside.
Tuy nhiên, hãy đoan chắc một điều là bạn không trở lại với những cảnh tượng này hầu chỉ quan sát chúng từ bên ngoài.
We are walking through fake scenes, but ourselves, as we walk through these scenes, are real.
Chúng ta đang bước qua những cảnh tượng giả, nhưng chính chúng ta, khi đi qua những cảnh tượng này, là thật.
The EOS 7D Mark II is equipped with all the requirements necessary to capture these scenes.
Máy ảnh EOS 7D Mark II có trang bị tất cả các yêu cầu cần thiết để chụp các cảnh này.
great job with graphics, and you can see these scenes that truly….
bạn có thể thấy được những khung cảnh rất….
beautiful scenery, I like to photograph some human aspects in these scenes.”.
tôi lại thích có yếu tố con người trong những cảnh ấy”.
Twelve whole years had passed through his mind, and all these scenes had happened in half an hour!
Mười hai năm đăng đẳng đã trôi qua trong tâm trí y, và tất cả những cảnh tượng đó đã xảy ra chỉ trong vòng nửa giờ!
walking through fake scenes, but ourselves, as we walk through these scenes, are real.
khi đi qua những cảnh tượng này, là thật.
we are walking through fake scenes, but ourselves, as we walk through these scenes, are real.
chính chúng ta, khi đi qua những cảnh tượng này, là thật.
Placing these scenes in a story gives me great joy,' said Miyazaki,‘because their meaning cannot be explained in words, only images.
Sắp đặt những cảnh này trong một câu chuyện mang lại cho tôi niềm vui to lớn," Miyazaki nói," vì ý nghĩa của chúng không thể giải thích được bằng lời mà chỉ bằng hình ảnh.
These scenes, which are in total contradiction with the principles of IRIB, have ultimately led to the dismissal
Những cảnh này hoàn toàn mâu thuẫn với các chuẩn mực xã hội ở Iran,
Placing these scenes in a story gives me great joy,” he says,“because their meaning cannot be explained in words, only images.
Sắp đặt những cảnh này trong một câu chuyện mang lại cho tôi niềm vui to lớn," Miyazaki nói," vì ý nghĩa của chúng không thể giải thích được bằng lời mà chỉ bằng hình ảnh.
During these scenes, Ralph would have lied to Felix regarding his budding relationship with Calhoun, leading eventually to Ralph becoming depressed
Trong những cảnh này, Ralph sẽ nói dối về mối quan hệ vừa chớm nở của Felix với Calhoun, cuối cùng Ralph
In the spandrel between these scenes is the coat-of-arms of king Manuel I, while the archivolt and tympanum are covered in Manueline symbols and elements.
Trong phần mắt cửa giữa những cảnh này là huy hiệu của vua Manuel I, trong khi phần trang trí đắp nổi và mặt hồi được bao phủ bởi các biểu tượng và yếu tố của Manuel.
If these scenes make me despair, and I'm not even
Nếu những cảnh này có thể khiến tôi thất vọng,
However, these scenes are not on the DVD, as he changed his mind after recording the commentary; Mendes felt that to show scenes he previously chose not to use would
Dù vậy, những cảnh này không xuất hiện trên DVD vì anh thay đổi ý định sau khi thu hình đoạn phim chú thích;
Results: 110, Time: 0.036

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese