THESE THINGS WILL in Vietnamese translation

[ðiːz θiŋz wil]
[ðiːz θiŋz wil]
những điều này sẽ
these things will
this will
these things shall
of this would
of this should
this is going
những thứ này sẽ
these things will
this stuff will
these items will
những việc này sẽ
these things will

Examples of using These things will in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
These things will hide your browsing info from your ISP, preventing them from seeing- and profiting from- your online activity.
Những thứ này sẽ ẩn thông tin duyệt web của bạn khỏi ISP của bạn, ngăn chúng nhìn thấy- và thu lợi nhuận từ- hoạt động trực tuyến của bạn.
These things will help you buy a copier that will work for longer than a few months and produce quality copies.
Những điều này sẽ giúp bạn có thể mua một máy photocopy sẽ hoạt động lâu hơn một vài tháng và tạo ra các bản sao chất lượng.
These things will keep you from the life you want to be living.
Tất cả những thứ này sẽ kéo bạn ra khỏi cuộc sống mà bạn muốn sống.
These things will help them prepare for potty training and one day they will decide that they are ready.
Những việc này sẽ giúp chúng chuẩn bị cho việc tập ngồi bồn cầu và đến một ngày kia chúng sẽ quyết định rằng mình đã sẵn sàng.
These things will take away from the professionalism and overall positive look of your logo,
Những điều này sẽ lấy đi tính chuyên nghiệp
Many new entrepreneurs believe that these things will help them establish a reputation and make good first impressions on new hires
Nhiều doanh nhân khởi nghiệp tin rằng những thứ này sẽ giúp họ tạo lập danh tiếng
So don't worry about the next life or nirvana; these things will come gradually.
Vì vậy đừng lo lắng về kiếp sống tới hay niết bàn; những việc này sẽ tiến đến dần dần.
People who are willing to learn these things will gladly pay you as long as they get the value for what they paid for.
Những người sẵn sàng học những điều này sẽ vui lòng trả cho bạn miễn là họ nhận được giá trị cho những gì họ trả tiền.
All because of the joy they believe that these things will bring them in their future lives.
Tất cả vì niềm vui mà họ tin rằng những thứ này sẽ mang lại cho họ cuộc sống đầy triển vọng trong tương lai.
All these things will be very useful when we want to manipulate different entities on our screen based on a variety of events.
Tất cả những điều này sẽ rất hữu ích khi chúng ta muốn thao tác trên các thực thể khác nhau trên màn hình của chúng ta dựa trên một loạt các sự kiện.
In the end, reusable versions of all these things will both save us money and reduce our garbage output considerably.
Cuối cùng, các phiên bản có thể tái sử dụng của tất cả những thứ này sẽ giúp chúng tôi tiết kiệm tiền và giảm sản lượng rác đáng kể.
Doing these things will help to increase the quality of products as well as adding new value to be divided among parties in the value chain.
Làm được những điều này sẽ giúp tăng chất lượng sản phẩm cũng như tăng thêm giá trị mới để chia cho các bên trong các chuỗi giá trị.
But using these things will increase the burden on the scalp and damage the hair follicles.
Nhưng việc sử dụng những thứ này sẽ làm tăng gánh nặng lên da đầu và làm tổn thương nang tóc.
These things will play a big role when Magicians do their research.”.
Những thứ này sẽ đóng một vai trò cốt lõi khi các Ma thuật sư tiến hành nghiên cứu của mình.”.
Again, he makes it clear that he's an athlete and he thinks these things will not be difficult for his readers.
Một lần nữa, anh ta nói rõ rằng anh ấy là một vận động viên và anh ấy nghĩ những điều này sẽ không khó cho độc giả của mình.
lack of confidence that ultimately these things will work out.
cuối cùng những điều này sẽ làm việc ra.
And we don't give it away thinking that may be someday these things will come in use.
Bởi vì họ vẫn không chịu thua mà nghĩ rằng một ngày nào nó những thứ này sẽ được sử dụng vào một việc gì đó.
don't focus yet on when these things will happen.
đừng tập trung vào khi nào những điều này sẽ xảy ra.
Both these things will help you connect better with your core focuses.
Cả hai điều này sẽ giúp bạn kết nối tốt hơn với trọng tâm cốt lõi của bạn.
These things will happen, we are in a war… We might lose a helicopter,
Những chuyện này sẽ xảy ra, chúng ta đang có chiến tranh,
Results: 165, Time: 0.0564

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese