THEY KILL in Vietnamese translation

[ðei kil]
[ðei kil]
họ giết
they kill
they murdered
they slaughtered
they slew
họ tiêu diệt
they destroy
they kill
they slay
bị sát hại
murder
was murdered
was killed
killed
was assassinated
slain
were slaughtered
sát
closely
police
murder
look
killer
observation
surveillance
survey
stick
adjacent
chết
die
dead
death
perish
kill
shit

Examples of using They kill in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Terrorists say that they kill in the name of God.
Những kẻ cực đoan nói rằng chúng giết người là nhân danh Chúa.
If the government makes a mistake, they kill innocents.”.
Nếu chính phủ mắc sai lầm, họ sẽ giết phải những người vô tội.”.
Will they kill the governor next?
Lần tới sẽ là giết cảng đốc?
They kill their prey by constriction.
Chúng giết chết con mồi bằng cách siết chặt.
They kill others and themselves.
Họ giết người khác và cả chính họ..
If they kill each other, so be it.
Nếu tất cả bọn họ giết nhau thì cứ vậy đi.
They kill their prey by constricting.
Chúng giết chết con mồi bằng cách siết chặt.
They kill for revenge on their partners.
Họ giết chúng để trả thù cho người thân của mình.
They kill me, help me!”.
Chúng nó giết tôi, cứu tôi với!”.
They kill me and I die.
Chúng sẽ giết tôi và tôi sẽ chết.
They kill more people each year than earthquakes.
Nó giết nhiều người hơn so với động đất mỗi năm.
For every one they kill, you kill ten.
Mỗi người các ông bị giết, các ông sẽ giết 10.
They kill around 500 people every year.
Giết chết khoảng 500 nghìn người mỗi năm.
They don't have venom and they kill their prey by constriction.
Chúng không có nọc độc và giết chết con mồi bằng cách siết chặt.
They kill people in here.
Nếu chúng nó giết người ở đây.
They kill cells by perforating their outer membranes.
Chúng tiêu diệt các tế bào bằng cách đục thủng các màng ngoài.
The terrorists themselves are telling you they kill in the name of god.
Những kẻ cực đoan nói rằng chúng giết người là nhân danh Chúa.
They don't know why they kill each other.
Tôi chẳng biết vì sao người ta lại giết lẫn nhau.
Take them away before they kill us all.'.
Xin hãy hành động, trước khi họ giết chết tất cả chúng tôi".
They kill tanks.
Cậu sẽ giết Tanks.
Results: 747, Time: 0.0434

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese