THEY PICK in Vietnamese translation

[ðei pik]
[ðei pik]
họ chọn
they choose
they select
they pick
they opt
their choice
they elect
they decide
họ nhặt
they picked up
họ hái
they picked
they reap
họ lấy
they took
they got
they grab
they stole
they draw
they pick
they retrieve
they remove
they extract
they adopted
chúng vác
họ nhấc
they pick up
they lifted

Examples of using They pick in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
First they Pick.
Đầu tiên họ lượm.
Every artist has a certain type of track they pick.”.
Thì đấy là mỗi một nghệ sĩ họ có một con đường họ lựa chọn.”.
Sometimes, however, they pick the wrong prey.
Mặc dù vậy, đôi lúc chúng bị nhận nhầm con mồi.
Just make sure your party has valid ID when they pick up.
Bảo đảm rằng đầu kia có chứng minh thư khi đến lấy.
John, you gotta know there's a reason… they pick you so quick for this run.
John, anh phải biết có lí do mà chúng chọn anh.
More generally, entrepreneurs boost their odds of success if they pick industries that value the skills at which they excel and love to practice.
Nói chung, các doanh nhân sẽ tăng các cơ hội thành công nếu họ chọn được các ngành coi trọng các kỹ năng mà họ vượt trội và thích thực hiện.
They pick them with the edge of his arms in the air just before someone throws them invisible, juggling vitamins.
Họ nhặt chúng lên với điểm vũ khí của chúng chỉ trong không khí, trong khi ai đó vô hình ném chúng lên, tung hứng với vitamin.
They pick who they like the most
Họ chọn người mà họ thích
They pick up what were once the living ideas of the bourgeoisie, and turn them into something dead.
Họ nhặt nhạnh những tư tưởng từng sống một thời của giai cấp tư sản và biến chúng thành cái gì đó chết.
They pick the flowers early in the morning,
Họ hái những bông hoa vào sáng sớm,
But they can't search all the houses at once, and if they pick the wrong one, the thief will know they're on his trail.
Nhưng họ không thể lục soát tất cả cùng một lúc, và nếu họ chọn sai, kẻ trộm sẽ biết rằng cảnh sát đã tìm ra dấu vết của hắn.
For explosives, they pick out TNT from unexploded rockets that Assad's forces have fired towards them
Để chế tạo bom, mìn, họ lấy chất nổ TNT từ những rocket chưa nổ
You then tell them that you will go up to any girl they pick as long as they do not make fun of you,
Sau đó, bạn nói với họ rằng bạn sẽ đến với bất kỳ cô gái nào họ chọn miễn là họ không làm bạn vui,
call your contacts and then watch the screen while it rings till the time they pick it up?
sau đó xem màn hình trong khi nó nhẫn cho đến khi thời gian họ nhặt nó lên?
They pick up a napkin, you pick up a napkin…
Họ lấy khăn ăn lên,
So they pick her up… throw her in the back… drive to Foggy Creek Bridge… pitch her over.
Chúng vác cô bé lên… và quẳng cô bé lên thùng xe… lái ra đến cầu Foggy Creek… và ném cô bé xuống cầu.
One drawback, the drag/ cabaret part of the show drags on far too long with far too many embarrassing moments for the patrons they pick on.
Một hạn chế, phần kéo/ cabaret của chương trình tiếp tục kéo dài quá lâu với quá nhiều những khoảnh khắc lúng túng cho các khách hàng quen họ chọn trên.
Some visitors also say that when they pick up the telephone they hear the voice of a woman talking backwards.
Một số du khách cũng nói rằng khi họ nhấc điện thoại lên, họ nghe thấy giọng nói của một người phụ nữ đang nói ngược.
So they pick her up… throw her in the back of the truck… drive out to Foggy Creek Bridge… pitch her over the edge.
Chúng vác cô bé lên… và quẳng cô bé lên thùng xe… lái ra đến cầu Foggy Creek… và ném cô bé xuống cầu.
This is because they cannot try the wedding dress for you when they pick it.
Đó là bởi vì họ không thể thử chiếc váy cưới hộ bạn khi họ lấy nó.
Results: 122, Time: 0.0644

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese