THEY SING in Vietnamese translation

[ðei siŋ]
[ðei siŋ]
họ hát
they sing
they chant
lời bài hát
lyrics
song
re
allmusic
pingback
chanson
chúng hót
they sing
they roost
sing
singapore

Examples of using They sing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They sing ABBA!
Nghe bài hát Abba!
They sing about rivers.
Bài ca về những dòng sông.
They sing about life.
Họ đang hát về cuộc đời.
Together with Mary they sing the Magnificat.
Cùng Mẹ hát lên Bài Ca Magnificat.
When they sing, they sing..
Khi họ múa, họ hát.
And they sing a new song, saying.
Chúng hát một bài ca mới rằng.
They sing as before.
Chúng tôi hát như xưa.
They sing about friends.
Hát về bạn bè.
Because they sing in it?
nó hát trong thế?
I don't care what they sing.
Tôi không cần biết họ đang hát bài gì.
They sing in the distance, far away.
Chúng hát vang ở một nơi xa, rất xa.
They sing it three times.
Họ đã hát bài này ba lần.
They sing and dance until morning hours.
Chúng tôi hát hò và khiêu vũ cho tới sáng.
Between the clouds they sing their love. birds sing a song.
Hát về tình yêu giữa những đám mây. Các chú chim ca hát..
They sing all night but no one's listening.
Ca hát thâu đêm cũng đâu có ai nghe.
They sing the Marseillaise all through the town.
Họ hát bài La Marseillaise trong khắp thành phố.
So finally today they sing, they wave their scarves.
Và cuối cùng hôm nay, họ đã hát, họ đã có thể vẫy chiếc khăn của họ.”.
They sing Smooth Criminal.
Nghe lời bài hát Smooth Criminal.
So finally today they sing, they wave their scarves.
Và cuối cùng bữa nay, họ đã hát, họ đã với thể vẫy mẫu khăn của họ..
They sing I Feel Pretty/Unpretty together.
Bài trướcLời bài hát I Feel Pretty/ Unpretty.
Results: 275, Time: 0.0661

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese