THINK WITH in Vietnamese translation

[θiŋk wið]
[θiŋk wið]
nghĩ với
think with
thoughts with
mind to
reckon with
think with
hãy suy nghĩ với
think with
hãy cùng
let us
please join
come with
stay with
with us
go with
tưởng với
ideas with
ideal for
trust with

Examples of using Think with in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Think with your own head.
Hãy suy nghĩ bằng cái đầu của chính mình.
Think with me.
Hãy suy nghĩ cùng tôi.
Think with this.
Suy nghĩ bằng cái này.
You think with your penis.
Ngươi suy nghĩ theo bản năng.
Can you only think with one head at a time?
Anh nghĩ bằng đầu trên thôi nhé?
Think with Doodles.
See, they think with their hearts, and they think with..
Thấy chưa, họ suy nghĩ bằng trái tim của mình, và họ nghĩ..
Listen to what they say, but think with your own brain.
Hãy lắng nghe người khác nói nhưng suy nghĩ bằng cái đầu của mình.
Some people think with their mouth.
Rất nhiều người nghĩ bằng miệng.
And they are the ones that supposedly think with their lower brain.
Và họ những kẻ được cho là nghĩ bằng phần dưới.
Fight with your head; think with your heart.
Chiến đấu bằng cái đầu, suy nghĩ bằng trái tim.
Why The Best Problem Solvers Think With Their Hands.
Tại sao người giải quyết vấn đề tốt nhất lại nghĩ bằng tay.
I think with 5G, you are going to start seeing a lot more competition in having affordable and fast internet connectivity.
Tôi nghĩ với 5G, bạn sẽ bắt đầu thấy sự cạnh tranh cao hơn rất nhiều trong việc có kết nối internet nhanh và giá cả phải chăng.
Think with Google is a way to share all of this and more.
Think with Google là cách chúng tôi chia sẻ cho bạn tất cả những điều này và hơn thế nữa.
But I think with North Korea we have been doing very well,
Tôi nghĩ với Triều Tiên, chúng ta đang làm rất tốt ở đây,
In fact, as detailed by Think With Google, one person can have hundreds of interactions with brands while researching their travel.
Trên thực tế, theo nghiên cứu bởi Think With Google, một khách hàng sẽ tương tác với hàng trăm nhãn hàng khác nhau khi tìm kiếm cho việc du lịch của họ.
I think with North Korea,
Tôi nghĩ với Triều Tiên,
Think with the end goal in mind: that, in total,
Hãy suy nghĩ với mục tiêu cuối cùng trong đầu:
According to Google's content marketing team, Think with Google, users experience“micro-moments” on average 150 times a day.
Theo nhóm tiếp thị nội dung của Google, Think with Google, người dùng trải nghiệm“ Micro- moments” trung bình 150 lần mỗi ngày.
I think with that, I want to thank you all for spending 45 minutes with us.
Hãy cùng tôi cám ơn ông ấy đã dành 45 phút này cho chúng ta….
Results: 234, Time: 0.0465

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese