SHOULD THINK ABOUT in Vietnamese translation

[ʃʊd θiŋk ə'baʊt]
[ʃʊd θiŋk ə'baʊt]
nên suy nghĩ về
should think about
ought to think about
should reflect on
need to think about
are advised to think about
have to think about
must think of
nên nghĩ về
should think about
need to think about
ought to think about
better think about
cần phải suy nghĩ về
need to think about
need to reflect on
it is necessary to think about
should think about
must think about
need to be thoughtful about
cần phải nghĩ về
need to think about
it is necessary to think of
must think of
ought to be thinking about
should think about

Examples of using Should think about in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We should think about eating soon.
Ta nên nghĩ về chuyện ăn gì.
But you should think about what's best for you.
Nhưng cháu phải nghĩ đến điều gì là tốt nhất với mình.
He should think about what they did to Sun-ho.
Anh ấy nên nghĩ về việc chúng làm với Sun Ho.
Maybe we should think about trying to get back together.
Có lẽ ta nên nghĩ về việc quay trở về bên nhau.
But you guys should think about getting clear.
Nhưng mọi người nên nghĩ đến việc di tản.
Maybe you should think about moving.
Có lẽ anh nên nghĩ tới việc chuyển nhà đi.
Locke. We should think about this.
Locke. Ta nên nghĩ về chuyện này.
You should think about listening.
Anh nên nghĩ về việc lắng nghe.
It's just, um… Maybe we should think about trying to get back together.
Không, anh chỉ… Có lẽ ta nên nghĩ về việc quay trở về bên nhau.
Maybe… maybe you should think about moving.
Có lẽ anh nên nghĩ tới việc chuyển nhà đi.
We should think about this.
Ta nên nghĩ về chuyện này.
We should think about this.
Ta nên suy nghĩ về chuyện này.
You should think about it.
Anh nên nghĩ về chuyện đó đi.
We should think about our actions.
Chúng tôi cần suy nghĩ về những hành động của mình.
YNH: We should think about it very carefully.
YNH: Chúng ta phải nghĩ về nó hết sức cẩn thận.
Maybe I should think about having kids.
Có lẽ tôi cũng nên nghĩ tới chuyện có con.
You Should Think About These Things First!
Nhưng mà anh phải suy nghĩ về mấy cái đó trước chứ!
But if you eat a lot, maybe you should think about reducing.”.
Nhưng nếu đang ăn quá nhiều, bạn nên suy nghĩ lại về thực đơn hiện tại”.
You're at an age where you should think about family.
Đây là độ tuổi bạn cần nghĩ về gia đình.
So you should think about doing them already.
Bây giờ, bạn phải nghĩ làm chúng.
Results: 505, Time: 0.0498

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese