WILL THINK ABOUT in Vietnamese translation

[wil θiŋk ə'baʊt]
[wil θiŋk ə'baʊt]
sẽ nghĩ về
will think about
think of
would think about
are going to think of
sẽ suy nghĩ về việc
will think about
gonna think about
sẽ suy nghĩ về chuyện
suy nghĩ về
think about
reflect on
mind about
thoughts on

Examples of using Will think about in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Probably you will think about using Stripe.
Có lẽ em nên nghĩ về cách dùng phấn.
We will think about it when the time comes.
Chúng ta sẽ nghĩ về việc này khi thời điểm đến.
Maybe we will think about it after we're retired.
Có lẽ, chúng tôi sẽ nghĩ lại về nó sau khi về hưu.
But you will think about it, both of you, won't you?”.
Nhưng các cậu sẽ nghĩ về chuyện đó chứ, cả hai cậu, phải không?”.
After that, you will think about how to find freedom.
Rồi theo đó, bạn sẽ nghĩ đến những cách giải thoát.
Then, after that, we will think about technical decisions.
Sau hết, chúng tôi sẽ nghĩ đến những quyết định kỹ thuật.
I hope you will think about my words.
Hy vọng bà sẽ suy nghĩ lại về những lời lẽ của mình.
Thanks, I will think about it.
Cảm ơn, anh đang nghĩ về điều đó đây.
I will think about, I promise!
Chị sẽ suy nghĩ, chị hứa!
But I will think about what you said.
Nhưng tôi cũng sẽ nghĩ về chuyện anh vừa nói.
I will think about it in the restroom.
Em sẽ suy nghĩ thử trong lúc đi vệ sinh.
I will think about it.
Em sẽ nghĩ về chuyện này. Rồi.
Who knows what the people will think about you?
Ai biết mọi người sẽ nghĩ gì về ông?
You will think about sending it in, but you won't.
Anh sẽ nghĩ về việc gửi nó, nhưng không làm.
Well, I will think about you every time I crawl across the front seat.
Chà, em sẽ nhớ về anh mỗi lần em lết được tới ghế trước.
I will think about it.
Con sẽ nghĩ đến chuyện này.
I hope you will think about getting involved with Special Olympics.
Tôi hy vọng bạn suy nghĩ tới việc tham gia Thế Vận Hội Đặc Biệt.
But… I will think about staying.
Em sẽ nghĩ về việc ở lại. Nhưng.
Take on my murder charges, I will think about it. If you'd.
Tôi sẽ nghĩ về chuyện đó. Nếu ông ép tôi tội mưu sát.
I will think about it. If you would take on my murder charges.
Tôi sẽ nghĩ về chuyện đó. Nếu ông ép tôi tội mưu sát.
Results: 357, Time: 0.0459

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese