WILL TALK ABOUT in Vietnamese translation

[wil tɔːk ə'baʊt]
[wil tɔːk ə'baʊt]
sẽ nói về
will talk about
would talk about
will speak about
will tell about
gonna talk about
will discuss
will say about
would say about
are going to talk about
are gonna talk about
sẽ bàn về
will talk about
are going to talk about
will discuss
would talk about
would speak of
sẽ thảo luận về
will talk about
will discuss
are going to talk about
are talking about
would talk about
would discuss
is going to discuss about
to have a discussion about
sẽ bàn về chuyện
sẽ bàn về việc
will talk about
are going to talk about
đang nói về
are talking about
are saying about
are speaking about
was referring to
are discussing
sẽ trò chuyện về
will talk about
are going to chat about
will chat about

Examples of using Will talk about in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
So, instead, I will talk about how I have already read this book.
Thế nên tôi sẽ nói về chuyện tôi đã đọc cuốn sách này thế nào vậy.
We will talk about the meaning of words.".
Chúng ta sẽ nói chuyện về ý nghĩa của chữ nghĩa.”.
We will talk about writing.
Mình sẽ nói chuyện viết.
We will talk about that after I feel better.
Chúng ta sẽ bàn chuyện này sau, khi em cảm thấy khá hơn.
We will talk about conditions….
Chúng ta sẽ bàn đến điều kiện….
We will talk about that someday.
Chúng ta sẽ nói chuyện này một ngày kia.
We will talk about that more when we later cover Elvis.
Chúng ta sẽ nói chuyện này nhiều hơn sau khi cứu được Alice.
I will talk about phase later.
Tôi sẽ nói đến giai đoạn đó sau.
Hi friends, today's tutorial will talk about video capture system…".
Chào bạn, hướng dẫn hôm nay chúng ta sẽ nói về hệ thống quay video…".
I will talk about the protagonist first.
Nên tôi cũng sẽ nói đến Actor đầu tiên luôn.
I will talk about me.
Tôi sẽ nói chuyện về tôi.
We will talk about that later.
Ta sẽ nói chuyện đó sau.
Now we will talk about the future.
Bây giờ chúng ta sẽ nói đến tương lai.
We will talk about that later. We're going this way.
Ta sẽ nói về chuyện đó sau, đi lối này.
Today will talk about the first one.
Hôm nay chúng ta sẽ nói về người đầu tiên.
I will talk about two….
Tôi sẽ kể về hai….
We will talk about that after dinner.
Vậy thì chúng ta sẽ nói chuyện ấy sau bữa tối.
This week, we will talk about how it all began.
Tuần trước chúng ta học Ngụ ngôn về việc mọi sự bắt đầu như thế nào.
One last type of data I will talk about, maybe it's the most exciting.
Loại dữ liệu cuối cùng tôi nói đến, có lẽ thú vị nhất.
Today we will talk about you.
Hôm nay, tôi sẽ nói về đàm phán, với bạn.
Results: 1753, Time: 0.0535

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese