ONLY THINK ABOUT in Vietnamese translation

['əʊnli θiŋk ə'baʊt]
['əʊnli θiŋk ə'baʊt]
chỉ nghĩ về
only think about
just think about
just think of
was thinking about
merely thought about

Examples of using Only think about in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Naturally, if at first you only think about producing maggot.
Đương nhiên, nếu lúc đầu bạn chỉ nghĩ về việc sản xuất giòi.
you should not only think about the tattoo theme, but also the place of its application.
bạn không chỉ nghĩ về chủ đề hình xăm, mà còn là nơi áp dụng.
Usually in many slot machines, you only think about how to win the maximum prize which is offered by slot machine.
Thông thường trong nhiều máy đánh bạc, bạn chỉ nghĩ về cách giành được giải thưởng tối đa được cung cấp bởi máy đánh bạc.
When the officials talk about development, they only think about big buildings and businesses
Khi các quan chức nói về phát triển, họ chỉ nghĩ về những toà nhà
so they not only think about outfits and footwear
để họ không chỉ nghĩ về trang phục
people think about vacations and when they finally get their two weeks, they only think about work.
khi đã có 2 tuần nghỉ ngơi thì họ chỉ nghĩ về công việc.
so that they not only think about the dresses and shoes,
để họ không chỉ nghĩ về trang phục
The question has arisen, and not only this question, many questions arise because you only think about them; they are not your existential experiences.
Và câu hỏi đã được nêu ra- không chỉ là câu hỏi này, còn nhiều câu hỏi khác nữa vì bạn chỉ nghĩ về chúng; chúng không phải là trải nghiệm sống của bạn.
That[injury] can always happen, but on the pitch I only think about how we can win the game.".
Điều đó có thể đến nhưng ở trên sân, tôi chỉ nghĩ đến việc làm cách nào để giành chiến thắng.".
At an age when most kids only think about playground swings,
Ở lứa tuổi mà hầu hết trẻ nhỏ chỉ nghĩ đến chơi đùa trên sân
Now I only think about the job only a new job for his pleasure!
Bây giờ anh chỉ nghĩ đến công việc chỉ có công việc mới cho anh niềm vui!
Tomorrow, we should only think about ourselves and approaching the match in the right manner.
Ngày mai, toàn đội sẽ chỉ nghĩ đến bản thân mình và tiếp cận trận đấu theo cách đúng đắn.
According to Petitt, she would only think about looking for a landing location after realizing she wouldn't be able to get the engines going.
Bà Petitt cho hay bà sẽ chỉ nghĩ đến việc tìm kiếm nơi hạ cánh khi biết không thể khiến động cơ hoạt động trở lại.
Blue interrupted-'You only think about the earth, but consider the sky and the sea.
Xanh Lam ngắt lời:" Bạn chỉ mới nghĩ đến mặt đất mà thôi, thế còn bầu trời và biển cả thì sao.
They all put money first and only think about profit,” he says,“I no longer have anything to do with them.”.
Tất cả bọn họ đều coi tiền là trên hết và lúc nào cũng chỉ nghĩ đến lợi nhuận" Anh nói," Tôi không có việc gì để làm với họ cả".
Like I said, a lot of people only think about defense when they think of Italian football.
Như tôi đã đề cập ở trên, nhiều người chỉ nghĩ về việc phòng ngự khi họ nói về bóng đá Ý.
We know that our skin is constantly ageing daily yet we only think about it when the signs of ageing appear.
Chúng ta biết da mình lão hóa qua từng ngày, nhưng chúng ta chỉ suy nghĩ về nó khi xuất hiện các dấu hiệu lão hoá.
type should be in your consciousness, not something you only think about when you need to use it.
thứ bạn chỉ nghĩ đến khi bạn cần sử dụng nó.
people think about vacations and when they finally get their two weeks, they only think about work.
khi thực sự có được 2 tuần nghỉ thì họ lại chỉ nghĩ đến công việc.
Wellness is a thing most people only think about when they're suddenly unwell.
Sống khỏe mạnh là điều mà hầu hết mọi người chỉ nghĩ đến khi họ đau ốm bất ngờ.
Results: 134, Time: 0.0341

Only think about in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese