THIS BONE in Vietnamese translation

[ðis bəʊn]
[ðis bəʊn]
xương này
this bone

Examples of using This bone in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The NACA has a standard curve just like this bone.
NACA có một đường cong tiêu chuẩn giống như mảnh xương này.
What's wrong with it? Amazing thing, this bone.
Cái xương này là một điều tuyệt vời.
There are also many treatments available for this bone and joint disorder.
Ngoài ra còn có rất nhiều phương pháp điều trị có sẵn cho xương này và rối loạn khớp.
This bone is complete
Phần xương này còn nguyên vẹn
This bone structure stays internal during the entire life of the species.
Cấu trúc xương này tồn tại bên trong suốt cuộc đời của loài.
This bone can be inserted to build a bridge across the affected area.
Xương này có thể được chèn vào để xây dựng một cây cầu qua khu vực bị ảnh hưởng.
Not only can this bone become damaged but pus-filled cysts can also develop.
Không chỉ xương này có thể bị tổn thương mà các túi nang chứa đầy cũng có thể phát triển.
Kienbock's disease occurs when the blood supply to this bone is compromised.
Kinbocks diesel xảy ra khi việc cung cấp máu cho xương này bị tổn hại.
This bone is allowed to heal for about four months before placing the implants.
Xương này được phép chữa lành trong khoảng bốn tháng trước khi đặt implant.
This bone is preserved today at the Royal Institute of Natural Sciences of Belgium.
Các bộ xương khủng long này hiện đang được trưng bày tại Viện Khoa học tự nhiên Hoàng gia Bỉ.
This bone enables humans(and our Neanderthal ancestors)
Xương này cho phép con người(
This bone remodeling also occurs in response to stress or injury placed on the bone..
Tu sửa xương này cũng xảy ra trong phản ứng với stress hoặc chấn thương đặt trên xương..
This bone is harvested from a number of different areas depending on the size needed.
Xương này được thu hoạch từ một số các lĩnh vực khác nhau tùy thuộc vào kích thước cần thiết.
If possible, we will take this bone from your hip, jaw,
Nếu có thể, chúng tôi sẽ đưa xương này từ hông của bạn,
This bone strength is amplified in clinical studies when Vitamin K2 is paired with Calcium Chelate.
Sức mạnh xương này được khuếch đại trong các nghiên cứu lâm sàng khi Vitamin K2 được kết hợp với Canxi Chelate.
it is impossible to place dental implants in this bone.
không thể đặt cấy ghép răng trong xương này.
When the sinus wall is very thin, it is impossible to place dental implants in this bone.
Khi thành xoang là rất mỏng, không thể đặt cấy ghép nha khoa trong xương này.
Without an adequate blood supply, this bone becomes unstable, and it may break easily and heal poorly.
Nếu không có một nguồn cung cấp máu đầy đủ, phần xương này trở nên không ổn định và có thể bị phá vỡ dễ dàng và khó chữa lành.
Without a sufficient blood supply, this bone gets unstable, and it may split easily and heal badly.
Nếu không có một nguồn cung cấp máu đầy đủ, phần xương này trở nên không ổn định và có thể bị phá vỡ dễ dàng và khó chữa lành.
This bone fragment, in contrast,
Ngược lại, mảnh xương này gợi ý
Results: 2637, Time: 0.0299

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese