THIS CALL in Vietnamese translation

[ðis kɔːl]
[ðis kɔːl]
cuộc gọi này
this call
gọi này
this call
this vocation
đây là
this be
cuộc điện thoại này
this phone call
kêu gọi nầy

Examples of using This call in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Only twelve animals answered this call.
Người đã đáp ứng lời kêu gọi này.
Oh, you mean you're recording this call.
Như vậy là bạn đã đang ghi âm cuộc gọi đến.
I'm ending this call.
Tôi vừa kết thúc cuộc gọi xong.
How to conclude this call to get angry?
Kết Luận: Làm thế nào để kết thúc cuộc gọi này là sự phẫn nộ?
Thank goodness you answered this call.
Phúc cho anh đã đáp trả lời mời gọi đó.
Said horrible things about this call.
Người ta có nói loáng thoáng về cái gọi.
I should really make this call.
Tớ thực sự phải gọi cuộc gọi này.
Huh? This call is urgent.
Định trốn hả?- Cuộc gọi gấp thôi.
This number doesn't have enough funds to make this call.
Số máy này không đủ tiền để thực hiện cuộc gọi.
Keep in mind that they may be recording this call.
Luôn ghi nhớ là chúng có thể đang ghi âm cuộc gọi.
Same thing makes me think you're tracing this call.
Cũng là lý do tôi nghĩ anh đang dò cuộc gọi.
Tell them about this call.
Hãy kể với chúng tôi về cuộc gọi đó.
This call would update the currently cached data to match the new data in the database, assuming the database query succeeds.
Cuộc gọi này sẽ cập nhật các dữ liệu hiện đang lưu trữ để phù hợp với các dữ liệu mới trong cơ sở dữ liệu, giả sử các truy vấn cơ sở dữ liệu thành công.
I don't know how to end this call and I let myself go saying to him,“May I embrace you by telephone?”.
Tôi không biết làm thế nào để kết thúc cuộc gọi này và tôi nói:“ Tôi có thể ôm hôn ngài qua điện thoại được.
Today the social networks are one way to experience this call to discover the beauty of faith, the beauty of encountering Christ.
Ngày nay, các mạng xã hội là một cách trải nghiệm ơn gọi này để khám phá vẻ đẹp của đức tin, vẻ đẹp của cuộc gặp gỡ với Đức Kitô.
It is not possible to"postpone" this call of Christ to an indefinite moment, in which that"qualified" beggar will appear
Không thể“ trì hoãn” lời mời gọi này đến một thời khắc bất định,
He also managed to locate the location where this call was coming and he went on the location
Ông cũng xác định vị trí các địa điểm mà cuộc gọi này đã đến
safer place to live if people the world over would only pay heed to this call.
mọi người trên thế giới chỉ cần chú tâm vào lời kêu gọi nầy.
This call is likely due to sagging slugs,
Tiếng kêu này nhiều khả năng do sên bị chùng,
Neither the phone company nor the 911 call center could block this call without possibly blocking a legitimate call for help.
Cả công ty điện thoại lẫn trung tâm cuộc gọi 911 đều không thể chặn cuộc gọi này mà không thể chặn cuộc gọi hợp pháp để được giúp đỡ.
Results: 265, Time: 0.0434

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese