THIS CHANGE in Vietnamese translation

[ðis tʃeindʒ]
[ðis tʃeindʒ]
thay đổi này
this change
this shift
this modification
this altered
this alteration
this transformation

Examples of using This change in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
However, this change would usually mean an increase in costs.
Tuy nhiên, việc thay đổi như thế này thường sẽ tăng thêm phí.
This change is a part of a series of alterations made by Google.
Những sự thay đổi này là một trong những thay đổi toàn diện của Google.
My hope is that this change won't be too painful.
Hy vọng của tôi rằng với thay đổi này sẽ không quá khó chịu.
And how would I explain this change to people?
Và làm thế nào để những thay đổi này ảnh hưởng đến người dân?
We will wait to see if this change continues or not.”.
Hãy chờ xem việc này có thay đổi hay không.”.
Why is USCIS making this change to asylum in the USA?
Tại sao là USCIS làm cho sự thay đổi này để xin tị nạn ở Hoa Kỳ?
This change has been happening to me.
Sự thay đổi đó xảy ra với chúng tôi.
He also knew that all of this change would not be easy.
Và ai cũng hiểu rằng sự thay đổi đó là không hề dễ dàng.
This change must take place under careful medical supervision.
Việc thay đổi nên được thực hiện dưới sự giám sát y tế chặt chẽ.
Just, in reality, this change will not impact the Search Console.
Chúng tôi muốn nhấn mạnh là thay đổi này sẽ không ảnh hưởng đến Search Console.
MHRMI demands that this change immediately.
Mourinho cần phải thay đổi điều này ngay lập tức.
This change would not come overnight, though.
sự thay đổi đó không đến chỉ sau một đêm.
Disney made this change without any sort of notice.
Disney thay đổi điều này mà không có sự thông báo nào.
What explains this change in attitude?
Điều gì giải thích cho sự thay đổi thái độ này?
Ainz knew what this change meant, but-.
Ainz biết ý nghĩa của sự thay đổi này, nhưng dù sao-.
This change is primarily due to non-operating activities.
Nguyên nhân chính của những thay đổi này chủ yếu là do không hoạt động.
Who Can Benefit from this Change, and How?
Ai đã có thể ảnh hưởng tới sự thay đổi đó và như thế nào?
How will this change affect the rest of their lives?
Sự thay đổi đó sẽ ảnh hưởng đến phần còn lại của cuộc đời bạn như thế nào?
Tell people about this change.
Minh nhân dân về sự thay đổi đó.
From“Why?” to“What new opportunities will this change provide?”.
Từ" Sao lại phải thay đổi!?" thành" Những cơ hội mới từ sự thay đổi này là gì?".
Results: 2805, Time: 0.0565

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese