THIS COULD ALSO in Vietnamese translation

[ðis kʊd 'ɔːlsəʊ]
[ðis kʊd 'ɔːlsəʊ]
điều này cũng có thể
this can also
this may also
this too can
this may well
this could well
this can even
this too may

Examples of using This could also in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This could also be one of the possible anti-hypertensive mechanisms of celery seeds that helps to lower blood pressure.
Đây cũng có thể là một trong những cơ chế chống tăng huyết áp của hạt cần tây giúp giảm huyết áp.
This could also regenerate Arctic climates because they would stimulate the growth of vegetation, the lead researcher has said.
Việc này cũng giúp tạo ra khí hậu Bắc cực bởi vì chúng sẽ kích thích sự phát triển của thực vật- nhà khoa học đứng đầu nghiên cứu trên cho biết.
This could also mean that he is disapproving something that you're about to do,
Điều này cũng có thể có nghĩa là anh ta đang từ chối điều gì đó
Keep in mind that this could also increase the size of your template beyond the default 50 MB site template limit.
Hãy nhớ rằng này cũng có thể tăng kích cỡ của mẫu của bạn vượt quá giới hạn mẫu mặc định 50 MB site.
This could also be the case for even small public Wi-Fi hotspots as well, since wireless internet
Đây cũng có thể là trường hợp đối với các điểm truy cập Wi- Fi công cộng nhỏ,
This could also potentially mean that Scott is the key to Thanos' defeat.
Điều này cũng có nghĩa là Scott Lang chính là chìa khóa để đánh bại Thanos.
This could also mean experimenting with new techniques for the stuff you're already working on.
Điều này cũng có nghĩa là thử nghiệm các kỹ thuật mới cho những thứ bạn đã và đang làm.
However, this could also make WhatsApp much less secure, bringing it in line with the other platforms' standards.
Tuy nhiên, việc này cũng có thể khiến WhatsApp trở nên kém bảo mật hơn nhiều, đưa nó tuân thủ cùng các tiêu chuẩn của những nền tảng khác.
This could also free up part of the budget for rebalancing the P.L.A. towards more advanced capabilities.”.
Việc này sẽ giúp giải phóng một phần ngân sách để giúp tái cân bằng PLA theo hướng nâng cao năng lực”.
A breakthrough like this could also have worldwide implications for cereal crop productivity.
Một đột phá như thế này cũng có thể có tác động đến năng suất cây trồng ngũ cốc trên toàn thế giới.
This could also be the first step in manifesting your dream for a new business/project.
Đây cũng có thể là những bước đầu tiên trong quá trình thực hiện ước mơ của bạn về một dự án hay công việc kinh doanh.
This could also involve using equipment to get the pelvic floor muscles working; or.
Cách này cũng có thể cần sử dụng thiết bị để tập luyện các cơ sàn chậu; hoặc.
This could also mean Google will cut out aggregation and listing websites such as Yelp.
Điều này cũng có nghĩa Google sẽ bỏ đi các trang web tổng hợp và lên danh sách như Yelp.
This could also mean transferring up from a small stand to a full coffee shop, depending on your circumstances.
Điều này cũng có nghĩa là nâng cấp từ quán cà phê nhỏ lên cửa hàng cà phê hoàn chỉnh, tùy thuộc vào hoàn cảnh của bạn.
Cons: Sometimes the web portal is slow, but this could also be a symptom of the large amounts of data we're storing.
Nhược điểm: Đôi khi cổng web chậm, nhưng đây cũng có thể là triệu chứng của lượng dữ liệu lớn chúng ta đang lưu trữ.
Alternatively, this could also be a sign to just relax, enjoy
Ngoài ra, đây cũng có thể là một dấu hiệu để chỉ thư giãn,
This could also be a motivating factor for cement companies to increase their production capacity.
Đây cũng có thể là một yếu tố thúc đẩy các công ty xi măng để tăng năng lực sản xuất.
This could also be one of the possible anti-hypertensive mechanisms of celery seeds that help lower blood pressure.
Đây cũng có thể là một trong những cơ chế chống tăng huyết áp của hạt cần tây giúp giảm huyết áp.
If you're seeking employment, this could also be a day to shoot your shot- the results could be promising.
Nếu bạn đang tìm kiếm việc làm, đây cũng có thể là một ngày để bắn bạn- kết quả có thể đầy hứa hẹn.
This could also be a sign that you are going to need to make things right with people you once had issues with.
Đây cũng có thể là một dấu hiệu cho thấy bạn sẽ cần làm mọi thứ đúng với những người bạn từng gặp vấn đề.
Results: 159, Time: 0.0535

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese