THIS GOD in Vietnamese translation

[ðis gɒd]
[ðis gɒd]
vị thần này
this god
this deity
thiên chúa này
this god
thần này
this god
this spirit
chúa này
this god
this lord
vị thiên chúa này
this god
thánh này
this holy
this jubilee
this sacred
this divine
this biblical
this saint
thượng đế này
this god
gót này
đức chúa trời này
vị chúa trời này

Examples of using This god in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Who is this God that I should let your people go?
Vị Chúa đó là ai mà ta phải trả tự do cho dân tộc ngươi?
This god is the hope of the hopeless.
Vị chúa đó là niềm hy vọng của những kẻ tuyệt vọng.
The cornerstone of our relationship with this God is faith.
Tuyệt đỉnh của mối tương quan giữa ta với Chúa đó là đức tin.
The God of the Bible is this God.
Đức Chúa Trời của Kinh Thánh là Đấng đó.
It's you who created this God?
Anh là người tạo ra Thượng đế ư?
Is it you who created this God?
Anh là người tạo ra Thượng đế ư?
And do you still worship this god? Yes?
Đúng. Và anh vẫn thờ vị Chúa này?
praying to this God.
cầu nguyện với vị Chúa này.
This god was very, very strong,
Vị thần này vốn rất quyền năng,
To the believers of this god, I'm somewhat like a living idol,
Đối với những tín đồ của vị thần này, thì tôi như là“ phật sống” vậy,
And in this God we have hope, and this God- who is not an idol- never disappoints.
Và nơi vì Thiên Chúa này chúng ta hy vọng, và Thiên Chúa này không phải là một thần tượng, không bao giờ gây thất vọng.
In Greek this god is called Zeus,
Trong tiếng Hy Lạp, vị thần này tên là Zeus,
This god is prominent throughout the Aztec mythology and was present in different forms from the beginning.
Vị thần này có ý nghĩa rất quan trọng trong thần thoại của người Aztec và hiện diện dưới nhiều hình thức khác nhau.
And, if this God is there,
Và, nếu có Thiên Chúa này, thì Ngài biết chúng ta,
If this god IS God,
Nếu chúa nàyChúa trời,
This pharaoh had even built an entire city for this god as a sign of his devotion.
Pharaoh thậm chí còn xây dựng cả một thành phố cho vị thần này như một dấu hiệu cho sự cống hiến tận tụy của ông.
My friends explained who this god was and I found the whole thing interesting.
Bạn bè tôi đã giải thích ai là vị thần này và tôi thấy toàn bộ điều thú vị..
still only one God, but their experience of God demanded that they believe that this God was somehow“three”.
trải nghiệm Thiên Chúa của họ đòi hỏi họ tin rằng Thiên Chúa này bằng cách nào đó là“ ba”.
This God is not limited to one Revelation for humanity, for there have been successive Revelations for humanity.
Chúa này không phải giới hạn trong một Khải Huyền cho nhân loại, bởi vì đã từng có nhiều Khải Huyền tiếp nối cho nhân loại.
Who this God is and how he is, we know from the person of Jesus Christ.
Vị Thiên Chúa này là ai và như thế nào, chúng ta biết được từ con người của Chúa Giêsu Kitô.
Results: 144, Time: 0.0556

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese