THIS IS A PROCESS in Vietnamese translation

[ðis iz ə 'prəʊses]
[ðis iz ə 'prəʊses]
quá trình này được
this process is
this procedure is
this process gets
this course of is
đây là quy trình
this is the process
this is the procedure

Examples of using This is a process in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This is a process that explains why particles have the masses that they do and why the W,
Đây là quá trình giải thích tại sao các hạt có khối lượng
This is a process which is most commonly used to attain more relaxed central environment usually for humans and animals.
Quá trình này thường được sử dụng để đạt được một môi trường nội thất thoải mái hơn, điển hình cho con người và động vật.
This is a process in which your brain replaces cells that were lost due to stress.
Qúa trình này giúp cho não bộ thay thế các tế bào đã bị mất đi do tinh thần căng thẳng gây ra.
This is a process in which a weaker saline solution tends to migrate into a strong salt solution.
Đó là một quá trìnhmột dung dịch muối yếu sẽ có xu hướng di chuyển đến dung dịch muối mạnh.
Since this is a process that happens gradually over time, you may not
đây là quá trình diễn ra từ từ theo thời gian
This is a process predicted by the well-tested Standard Model of particle physics," Starkman said.
Đây là quá trình quan trọng ñược tiên ñoán bởi Mô hình Chuẩn ñã ñược kiểm nghiệm tốt của ngành vật lí hạt cơ bản”, Starkman nói.
This is a process of clearing your mind of anxiety-inducing thoughts
Đây là quá trình loại bỏ ý nghĩ
This is a process by which you stop your anxiety-producing thoughts and replace them with thoughts of something that brings you happiness or peace.
Đây là quá trình mà bạn phải dừng suy nghĩ gây ra lo âu căng thẳng và thay thế bằng suy nghĩ về điều gì đó khiến bạn hạnh phúc hay thanh thản.
This is a process that starts with the ongoing maintenance of each customer's accounts payable status.
Đây là quá trình giữ liên tục trạng thái thanh toán các khoản phải trả của mỗi khách hàng.
It is not a dairy product yet This is a process that may have some adverse effects on flavor and nutritional composition in milk.
Đó sản phẩm từ sữa chưa được tiệt trùng, đây là quá trình có thể có một số tác động bất lợi đến hương vị và thành phần dinh dưỡng trong sữa( 49).
This is a process used to clean the body of toxic materials left by disease, poor nutrition and environmental toxins.
Đây là quá trình được sử dụng làm sạch cơ thể của các vật liệu độc hại do bệnh tật, dinh dưỡng kém và độc tố môi trường.
This is a process of accumulation of skills and knowledge that really
Đây là quá trình tích lũy những kĩ năng,
You're creating something out of nothing and this is a process that hinges on experimental fearlessness.
Bạn đang tạo ra một cái gì đó ra từ hư không và điều này là một quá trình dựa vào những trải nghiệm không biết sợ hãi.
This is a process of querying billions of websites based on different algorithms.
Đó là một quá trình kiểm tra truy vấn đối với hàng tỷ trang web dựa trên các thuật toán khác nhau.
This is a process taught in medical schools to help overbearing doctors be more empathetic with their patients.
Đây là một quy trình được dạy trong các trường ý để giúp các bác sĩ thông cảm hơn với bệnh nhân.
This is a process similar to how large-scale generators in big power plants operate.
Đây là quá trình giống với cách những máy phát điện cỡ lớn trong những nhà máy điện lớn hoạt động.
This is a process called hyperplasma,
Đây là một quá trình được gọi hyperplasma,
This is a process that you(and your email correspondents) should go through
Đây là một quy trình mà bạn( và đối tác email của bạn)
This is a process in which a woman donates her eggs to another woman who is unable to produce viable eggs on her own.
Xin noãn là quy trình trong đó một phụ nữ hiến tặng noãn của mình cho một phụ nữ khác không thể thụ tinh bằng noãn của chính họ.
This is a process that allows connections(like an umbilical chord) to be formed between atoms and their information transmitted between others further away.
Đây là một quá trình cho phép các sự liên kết( giống như dây rốn) được hình thành giữa các nguyên tử và thông tin của chúng được truyền phát giữa các nguyên tử khác ở khoảng cách xa.
Results: 76, Time: 0.0557

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese