THIS IS CERTAINLY in Vietnamese translation

[ðis iz 's3ːtnli]
[ðis iz 's3ːtnli]
đây chắc chắn là
this is definitely
this is certainly
this is undoubtedly
this is surely
this is probably
this is , no doubt
there is sure to be
điều này chắc chắn là
this is definitely
this is certainly
this is undoubtedly
this is surely
this sure is
this is probably
this is absolutely
điều này chắc chắn rất

Examples of using This is certainly in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This is certainly welcome news for women in Iran,” Nia told the Guardian.
Điều này là chắc chắn chào đón tin tức cho phụ nữ ở Iran,? Nia nói với người giám hộ.
This is certainly being a man that he always wants more of what it already has.
Điều này là chắc chắn  một người đàn ông mà ông luôn luôn muốn nhiều hơn những gì nó đã có.
This is certainly one movie you can watch over and over again without feeling bored.
chắc chắn đây là một bộ phim bạn có thể xem lại liên tục hàng năm mà không hề cảm thấy nhàm chán.
To assert this is certainly within the scope of what we mean when we state that two and two are four.
Để đoan chắc điều này là chắc chắn trong lĩnh vực của những gì chúng ta có ý muốn nói, khi chúng ta phát biểu rằng hai với hai là bốn.
This is certainly something to be aware of when negotiating a service level agreement(SLA) with your SaaS vendor.
Chắc chắn đây là điều cần được nhận biết khi đàm phán một Cam kết mức độ dịch vụ( SLA) với nhà cung cấp SaaS của bạn.
This is certainly welcome news for women in Iran,” Nia said.
Điều này là chắc chắn chào đón tin tức cho phụ nữ ở Iran,? Nia nói với người giám hộ.
want to browse the site or have a very tight budget, this is certainly a viable option.
có một ngân sách rất chặt chẽ, điều này là chắc chắn một tùy chọn khả thi.
We have a huge library of casino game guides and this is certainly no different for baccarat.
Chúng tôi có một thư viện rộng rãi của hướng dẫn trò chơi casino và điều này là chắc chắn không có khác nhau cho baccarat.
My expertise of ten years tells me that this is certainly a suicide case.
Với khả năng phán đoán của một thanh tra 10 năm kinh nghiệm, tôi chắc chắn đây là tự tử.
It seems as if I'd known you all my life, and this is certainly the most enchanting old place that ever was.”.
Như thể dì toàn bộ cuộc sống của cháu vậy, và đây là sẽ là một nơi cổ xưa quyến rũ nhất cháu từng biết”.
This is certainly a part of freedom, and we commit ourselves
Chắc chắn đó là một yếu tố của tự do,
This is certainly not a direct way to make money, but it has worked for many well-known bloggers, and it can work
Đây chắc chắn không phải hình thức kiếm tiền trực tiếp từ việc viết blog,
This is certainly not a time to be extravagant(no matter how flush you may be feeling) but it is also not a time to panic.
Đây chắc chắn không phải thời điểm để vung tiền phung phí( dù bạn đang cảm thấy có nhiều tiền) nhưng cũng không phải là lúc phải hốt hoảng.
A person who does this is certainly wise and is certain eventually to arrive at true understanding.
Người làm được điều này chắc chắn là khôn ngoan và cuối cùng đến gần với hiểu biết chân chính.
This is certainly true in the Arab world."[3]
Chắc chắn là đúng trong thế giới Ảrập."
This is certainly one of the reasons why there is so much learning failure all over the world at present, because learning isn't fun;
Đó chắc chắn là lí do tại sao học hành ngày nay lại thất bại nhiều như vậy,
Although this is certainly a real problem, you also have
Mặc dù đó chắc chắn là một vấn đề thực sự,
This is certainly not inevitable- as Cambodia can prove with a successful chairmanship of the ASEAN Summit and EAS.
Điều này dĩ nhiên là không thể không tránh được- Campuchia vẫn có thể chủ trì thành công Hội nghị Cấp Cao ASEAN và Hội nghị Cấp cao Đông Á.
This is certainly a useful addition to your educational experience, and U.S. colleges welcome students such as you.
Đây hẳn là phần bổ sung hữu ích cho kinh nghiệm học tập của bạn, và các trường Hoa Kỳ sẵn sàng đón nhận các sinh viên như bạn.
If they have had a bad day this is certainly something that will brighten it for them.
Nếu họ đã có một ngày tồi tệ này chắc chắn là một cái gì đó mà sẽ làm sáng đó cho họ.
Results: 247, Time: 0.0544

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese