THIS IS ONLY in Vietnamese translation

[ðis iz 'əʊnli]
[ðis iz 'əʊnli]
đây chỉ là
this is just
this is only
this is merely
this is simply
điều này chỉ được
this is only
to this just being
đây mới là
this is only
this is just
điều này chỉ
this only
this just
this simply
this merely
this is
this points
this alone
this one
this solely
điều này mới chỉ là

Examples of using This is only in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This is only for CHINA.
Đấy là chỉ dành cho Trung Quốc.
This is only a dead animal, Jory," he said.
Đấy chỉ là một con thú đã chết thôi, Jory,” ông nói.
This is only for those who took it.
Nó chỉ dành cho những ai đã.
This is only a small part of the many different extras.
Đấy chỉ là một phần nhỏ trong vô số những chênh lệch khác.
But this is only in the photo.
Nhưng điều này chỉ có trong hình ảnh.
However, this is only a part of the city.
Nhưng đó mới chỉ là 1 phần của thành phố.
But this is only an average;
Nhưng đây chỉ là một mức trung bình;
This is only reverse psychology.
Nó là một chỉ báo tâm lý ngược.
I think this is only the beginning of the sea glass phenomenon.
đây chỉ là mới khởi đầu của trận đại hồng thủy mà thôi.
Don't think this is only about hospice patients.
Đừng nghĩ rằng chỉ là chuyện của bệnh nhân.
But this is only during peace time.
Nhưng điều đó chỉ đúng trong thời hòa bình.
This is only on the website WEB.
Điều này chỉ có ở website WEB.
Please tell me this is only temporary.
Làm ơn hãy nói với ta đó chỉ là tạm thời.
But this is only the beginning of the story.
Nhưng đó mới chỉ là phần bắt đầu của câu chuyện.
However, this is only part of going digital.
Nhưng nó chỉ là một phần của Digital.
Do not be alarmed, this is only a training exercise.
Đừng lo, đó chỉ là một bài thực tập.
And remember, this is only a partial list.
Nên nhớ, nó chỉ là danh sách đề xuất.
This is only a negative.
Cái này chỉ là âm bản.
But this is only the beginning of faith.
Nhưng đó mới chỉ là bắt đầu của đức tin mà thôi.
And don't think this is only in developing countries.
Bạn đừng nghĩ điều này chỉ có ở Việt Nam.
Results: 1401, Time: 0.0651

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese