THIS USE in Vietnamese translation

[ðis juːs]
[ðis juːs]
sử dụng này
use this
this usage
this user
this user-friendly
this utilization
dùng này
this use
taking this

Examples of using This use in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In this use, ammonium nitrate is mixed with water in an endothermic reaction, which absorbs 26.2
Trong ứng dụng này, nitrat amoni được trộn với nước trong một phản ứng thu nhiệt,
In theory, this use case will soon face competition from banks, who will adopt SWIFT gpi
Trên lý thuyết, cách thức ứng dụng này sẽ sớm gặp phải sự cạnh tranh từ các ngân hàng,
This use of zurna as a symbol of ruler power, developed later to Janissary bands,
Việc sử dụng zurna như một biểu tượng của quyền lực cai trị,
First instance of this use should be followed by a TM symbol,"for Android™".
Trường hợp xuất hiện đầu tiên của các cụm từ này trong nội dung phải kèm theo biểu tượng TM:" dành cho Android ™".
This use of the book was approved by Kipling after a direct petition by Robert Baden-Powell, founder of the Scouting movement.
Việc sử dụng sách rộng rãi được Kipling chấp thuận sau khi có sự khẩn cầu của Robert Baden- Powell người sáng lập ra phong trào Hướng đạo.
This use of cookies for targeting in particular is what the law was created to highlight.
Việc sử dụng cookie để nhắm mục tiêu cụ thể là những gì mà luật pháp đã được thiết kế để làm nổi bật.
This use emerged in the 1930s,
Điều này được phát hiện vào những năm 1930,
Moreover, this use of antibiotics will create drug resistant bacteria that can't be defeated by antibiotics.
Hơn nữa, việc sử dụng kháng sinh sẽ tạo ra các vi khuẩn kháng thuốc mà không thể bị tiêu diệt bởi kháng sinh.
This use put the app in violation of Hong Kong law.".
Việc sử dụng như thế khiến cho ứng dụng của chúng ta vi phạm luật pháp Hong Kong.''.
This use of zurna as a symbol of ruler power, developed to Janissary bands,
Việc sử dụng zurna như một biểu tượng của quyền lực cai trị,
Notice that this use of power analysis is a bit different than typical.
Chú ý rằng điều này sử dụng các phân tích năng lượng là một chút khác nhau hơn so với thông thường.
Ancient medicine has many records of this use of wormwood, the myths involved are also numerous.
Y học cổ đại có nhiều ghi chép về công dụng này của ngải cứu, những câu chuyện thần kỳ liên quan cũng rất nhiều.
Research in mathematical sciences such as physics is also'quantitative' by definition, though this use of the term differs in context.
Nghiên cứu trong khoa học toán học như vật lý cũng là" định lượng" theo định nghĩa, mặc dù điều này sử dụng các thuật ngữ khác tùy theo ngữ cảnh.
At this time, the scientific evidence does not support this use of vitamin C.
Vào thời điểm này, chứng cứ khoa học không hỗ trợ cho tác dụng này của vitamin C.
Research in mathematical sciences this kind of as: physics is furthermore quantitative by definition, even though this use of typically the term differs in context.
Nghiên cứu trong khoa học toán học như vật lý cũng là" định lượng" theo định nghĩa, mặc dù điều này sử dụng các thuật ngữ khác tùy theo ngữ cảnh.
(Though, it's worth noting that some developers are skeptical that this use case can be done in a decentralized way.).
( Mặc dù cũng cần lưu ý rằng một số nhà phát triển tỏ ra hoài nghi liệu những ứng dụng này có thể hoạt động theo cách phi tập trung hay không.).
But recently, doctors have not paid attention to this use of antibiotics.
Vậy mà gần đây, các bác sỹ lại không hề để ý đến công dụng này của thuốc kháng sinh.
This use is an essential aspect of many industries, but there are hundreds of thousands of miles
Việc sử dụng này là một khía cạnh thiết yếu của nhiều ngành công nghiệp,
Though this use is not as common today, the hyphen(“-“)
Mặc dù cách dùng này ngày nay không còn phổ biến
It serves as the electrolyte in the lead-acid storage battery commonly used in motor vehicles(acid for this use, containing about 33% H 2SO 4 and with specific gravity about 1.25, is often called battery acid).
Nó đóng vai trò là chất điện phân trong pin lưu trữ axit chì thường được sử dụng trong xe cơ giới( axit cho mục đích sử dụng này, chứa khoảng 33% H2SO4 và với trọng lượng riêng khoảng 1,25, thường được gọi là axit ắc quy).
Results: 256, Time: 0.0341

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese