THIS WISDOM in Vietnamese translation

[ðis 'wizdəm]
[ðis 'wizdəm]
sự khôn ngoan này
this wisdom
trí tuệ này
this intellectual
this wisdom
this intelligence
this mental
this intellect
trí huệ này
this wisdom
sự thông thái này
this wisdom
khôn ngoan nầy

Examples of using This wisdom in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
it does not matter if there is, as we can learn, and this wisdom.
có, như chúng ta có thể học hỏi, và sự khôn ngoan này.
And when they arrived there was tremendous interest in translating this wisdom into a European language.
Và khi chúng du nhập đến đây đã có được sự quan tâm to lớn trong việc dịch trí tuệ này thành một ngôn ngữ châu Âu.
This Wisdom reading underlines our freedom and so encourages us
Truyền thống Khôn ngoan này nhấn mạnh đến tự do của chúng ta
This wisdom is not that which comes down from above,
Sự khôn ngoan đó không phải từ trên
To receive this wisdom we have to look at the world,
Để đón nhận sự khôn ngoan đó, chúng ta phải nhìn vào thế giới,
The disciple might carry this wisdom for thirty or forty years, hidden in his heart, until he meets someone ready to receive it.
Đệ tử có thể cưu mang sự minh triết đó trong thâm tâm mình ba bốn chục năm, cho tới khi gặp được một người sẵn sàng đón nhận.
This wisdom is the path on the way to a life of blessing and value.
Sự khôn ngoan là con đường dẫn đến một cuộc sống phước hạnh và sự..
To receive this wisdom we have to look at the world, our situations, our problems, everything, with the eyes of God.
Ðể nhận được sự khôn ngoan ấy, chúng ta cần phải nhìn thế giới, nhìn những tình trạng, các vấn đề của chúng ta với đôi mắt của Thiên Chúa.
When you create this beautiful kindness and gentleness, this wisdom this compassion grows and grows in you.
Khi bạn tạo đẹp nhân ái và hiền, sự khôn ngoan này lòng từ bi này phát triển và phát triển trong bạn.
We can then apply this wisdom no matter where we go.
Sau đó, chúng ta có thể dùng những trí tuệ đó ở bất cứ nơi đâu chúng ta đi đến.
If you ever want a primer for prayer, you can't go wrong with this wisdom book.
Nếu bạn từng muốn một cuốn sách vỡ lòng cho sự cầu nguyện, bạn không thể không chọn cuốn sách thông thái này.
Moments of failure and challenge have been the biggest sources of this wisdom, learning and growth.
Khoảnh khắc thất bại và thử thách là bài học lớn nhất của sự khôn ngoan, học hỏi và phát triển.
In many ways, man is made a participant in this wisdom that comes from God.
Bằng nhiều cách khác nhau, con người được dự phần vào sự khôn ngoan phát xuất từ Thiên Chúa.
so Socrates passes this wisdom on to his friends.
do đó Socrates truyền trí tuệ khôn ngoan này cho bạn bè của ông.
We Christians find this wisdom in our personal encounter with Jesus in prayer and in the sacraments, and in our concrete encounter with him in the poor, the sick, the suffering and the abandoned.
Người Kitô hữu chúng ta tìm được sự khôn ngoan này trong cuộc gặp gỡ bản thân với Chúa Giêsu trong cầu nguyện và các bí tích, và trong cuộc gặp gỡ cụ thể của chúng ta với Chúa nơi người nghèo, người bệnh, người đau khổ và người bị bỏ rơi.
Knowledge to guide you, but you need wisdom, and this wisdom comes from your own learning, your own observations of life
bạn cần sự thông thái,sự thông thái này đến từ việc học của riêng bạn,
Through this wisdom, we can restore our natural cycles, allow the divine feminine to once again blossom alongside the divine masculine,
Thông qua sự khôn ngoan này, chúng ta có thể khôi phục các chu kỳ tự nhiên của mình, cho phép nữ
grief mobilises awareness and action, but rarely has this wisdom found its way into large environmental movements.
hiếm khi sự khôn ngoan này được tìm thấy trong các phong trào môi trường lớn.
and they use this wisdom to help you-- spare you the undue burden of money.
tất nhiên rồi. Và họ dùng sự thông thái này để giúp bạn-- chia sẻ với bạn gánh nặng tiền bạc.
You can benefit from the discussion of how these processes are used by God to develop leaders by applying this wisdom to yourself and others.
Bạn có thể được ích từ phần luận về cách Chúa dùng các quá trình tôi luyện để phát triển những người lãnh đạo ấy bằng cách áp dụng sự khôn ngoan này cho chính mình và người khác.
Results: 95, Time: 0.0535

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese