THOSE THOUGHTS in Vietnamese translation

[ðəʊz θɔːts]
[ðəʊz θɔːts]
những suy nghĩ đó
those thoughts
thinking that
that in mind
những ý nghĩ đó
those thoughts
những tư tưởng
thought
ideologies
ideological
ideas as

Examples of using Those thoughts in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Let those thoughts move like clouds past you.
Hãy nghĩ về những suy nghĩ của bạn như những đám mây trôi qua.
Those thoughts TURNED INTO.
Các ý nghĩ này biến thành.
Chen echoed those thoughts.
Chen lấn những nghĩ suy.
You let those thoughts go.
Ông đã để cho những suy nghĩ tiêu.
But those thoughts appear to be evolving.
Tuy vậy những suy nghĩ này dường như đang dần được thay đổi.
Attempt to replace those thoughts with rational ones.
Hãy thử thay thế những suy nghĩ này với những suy nghĩ lý trí hơn.
He'd immediately pushed those thoughts to the side as much as possible.
Nàng đẩy suy nghĩ đó sang một bên hết mức có thể.
have put those thoughts into action.
không bao giờ Tràm có suy nghĩ đó.
For most of us, those thoughts are fleeting.
Đối với đa số chúng ta thì suy nghĩ đó xuất phát.
I don't want to lose those thoughts.
Tôi chẳng muốn đánh mất những suy nghĩ này.
Unfortunately, you will never get rid of those thoughts.
Và thật không may, họ sẽ không bao giờ loại bỏ được suy nghĩ này.
I'm not sure how to get those thoughts out of my head?
Tôi không biết mình phải làm sao để loại được những suy nghĩ này ra khỏi đầu?
So of course I also had those thoughts today.
Ngày hôm nay em cũng có những suy nghĩ này.
But he soon cast those thoughts to the side.
Nhưng nàng tạm thời gạt bỏ những ý nghĩ này sang bên.
Yeah I think some men have those thoughts too.
Ừ, tôi thấy mấy người kia cũng có suy nghĩ này.
It's nice of you to share those thoughts.
Rất vui được bạn chia sẻ những suy nghĩ này.
What evidence doesn't support those thoughts?
Và bằng chứng nào không nuôi những ý nghĩ này?
There are no words for those thoughts.
Chẳng có từ ngữ nào cho những ý nghĩ ấy.
I did not know how I could avoid those thoughts.
Tôi không biết làm thế nào mới có thể thoát khỏi những suy nghĩ này.
Don't deny it, there is nothing wrong with those thoughts.
Cứ yên tâm rằng chẳng có gì là sai với suy nghĩ đó cả.
Results: 377, Time: 0.0364

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese