THREE WARS in Vietnamese translation

[θriː wɔːz]
[θriː wɔːz]
ba cuộc chiến
three wars
3 cuộc chiến tranh
three wars
ba cuộc chiến tranh
three wars
3 cuộc chiến
three wars
fought three
bốn cuộc chiến tranh
four wars

Examples of using Three wars in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Two two countries have found three wars over the region in 1947, 1965, and 1999.
Xung đột giữa hai nước đã dẫn đến 3 cuộc chiến tranh tại khu vực vào các năm 1947, 1965 và 1999.
Israel fought three wars(1948, 1967 and 1973) where its very existence was at issue.
Israel đánh ba cuộc chiến tranh( 1948, 1967,1973) can hệ đến chính sự tồn tại của nó.
closely with Israeli security, while Hamas has fought three wars with the Jewish state since 2008.
trong khi Hamas đã trải qua ba cuộc chiến với Israel kể từ năm 2008.
Tel Aviv has waged three wars on the Gaza Strip since 2008, including one in 2014, which left more than 2,200 Palestinians dead.
Tel Aviv đã mở 3 cuộc chiến tại Gaza, trong đó có cuộc tấn công năm 2014 làm hơn 2.200 người Palestine thiệt mạng.
There have been three wars between India and Pakistan over the disputed territory.
Đã xảy ra 3 cuộc chiến tranh giữa Ấn Độ và Pakistan về vùng đang có tranh chấp này.
Three wars, the Great Depression,
Ba cuộc chiến tranh, đại suy thoái,
Gaza is ruled by Hamas, which has fought three wars with Israel over the past decade.
Gaza được cai trị bởi nhóm Hồi giáo Hamas, người đã chiến đấu ba cuộc chiến chống lại Israel trong thập kỷ qua.
Since then, they have waged three wars, including over the disputed territory of Kashmir.
Kể từ đó, họ phát động 3 cuộc chiến bao gồm cuộc chiến tranh giành lãnh thổ Kashmir.
The two countries have gone through three wars over the region, but the conflict has not been resolved.
Hai nước đã trải qua 3 cuộc chiến tranh nhưng các mâu thuẫn vẫn chưa được giải quyết.
He had started and lost three wars and was in the process of launching a fourth, in Kosovo.
Ông ta đã tạo ra và thất bại cả ba cuộc chiến tranh và đang chuẩn bị bắt đầu cái thứ tư, ở Kosovo.
Israel and Gaza militants have fought three wars.
các chiến binh ở Gaza đã chiến đấu ba cuộc chiến.
The border dividing the two countries, which have fought three wars since 1947, is one of the most militarized areas in the world.
Hàng rào chia cắt hai nước, nơi đã diễn ra 3 cuộc chiến kể từ năm 1947, là một trong những khu vực quân sự hóa nhất trên thế giới.
Some 1,400 men have been killed in the three wars with Israel since 2008,
Có khoảng 1.400 người đã bị giết trong 3 cuộc chiến tranh với Israel kể từ năm 2008,
Since independence, three wars have already happened between Pakistan and India; two of them were caused directly by Kashmir Issue.
Kể từ khi giành được độc lập từ Anh, giữa Ấn Độ và Pakistan đã xảy ra ba cuộc chiến tranh, trong đó hai cuộc là do vấn đề Kashmir./.
Gaza is ruled by the Islamist group Hamas, which has fought three wars with Israel over the past decade.
Gaza được cai trị bởi nhóm Hồi giáo Hamas, người đã chiến đấu ba cuộc chiến chống lại Israel trong thập kỷ qua.
Of the three wars that erupted between the two countries between 1948-1971, the two were about Kashmir, robbing thousands of people.
Trong số 3 cuộc chiến đã nổ ra giữa hai nước trong thời gian từ 1948- 1971, thì hai cuộc là về Kashmir, cướp đi sinh mạng của hàng nghìn người.
My father, who had fought in three wars, could not save his own sister from this suffering.
Cha tôi, người đã chiến đấu trong 3 cuộc chiến tranh, không thể cứu được chị gái của ông tránh khỏi sự đau khổ vì chúng.
before being drafted to fight in three wars.
chiến đấu trong ba cuộc chiến tranh.
Gaza is governed by the Islamic group Hamas, which has fought three wars against Israel in the last decade.
Gaza được cai trị bởi nhóm Hồi giáo Hamas, người đã chiến đấu ba cuộc chiến chống lại Israel trong thập kỷ qua.
Tel Aviv has waged three wars on the coastal enclave since 2008, including the 2014 offensive, which left more than 2,200 Palestinians dead.
Kể từ năm 2008, Tel Aviv đã mở 3 cuộc chiến tại Gaza, trong đó có cuộc tấn công năm 2014 làm hơn 2.200 người Palestine thiệt mạng.
Results: 107, Time: 0.0402

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese