TO HELP HIM in Vietnamese translation

[tə help him]
[tə help him]
để giúp anh ta
to help him
to assist him
to aid him
để giúp ông
to help him
to enable him
to assist him
to give you
để giúp cậu ấy
to help him
to let him
để giúp ngài
to help him
to assist him
giúp đỡ hắn
help him
để giúp bé
to help her
cứu anh ta
save him
rescued him
giúp cô
help her
gave her
allowed her
made her
assist her
enabled her
get you
save you
her aid
keeping her
giúp ổng
help him
give him
giúp nó chứ

Examples of using To help him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
No one volunteered to help him.
Không một ai tình nguyện giúp đỡ hắn.
Seems like something ought to be done to help him.
Phải có cách gì giúp nó chứ.
wanted to help him.
đã muốn giúp đỡ hắn.
wanted to help him.
đã muốn giúp đỡ hắn.
Ashamed of what?- asked the little prince who wanted to help him.
Xấu hổ vì cái gì?- Hoàng tử nhỏ hỏi, đã muốn giúp đỡ hắn.
useless god get you to help him?
vô dụng khiến ngươi giúp đỡ hắn?
Begin to help him identify his emotions.
Cố gắng giúp bé nhận dạng cảm xúc của mình.
The things I needed to help him never refused.
Những việc tôi cần giúp đỡ anh cũng không bao giờ từ chối.
Sydney wants to help him.
Einstein muốn giúp đỡ ông.
She might want to help him for that reason alone.
Nó có thể muốn giúp đỡ cậu ta vì lý do đó.
Ustinia used to help him whenever she could, and he helped her.
Ustinia giúp cậu bất cứ lúc nào có thể, còn cậu thì giúp cô.
The parents should come only to help him, not to interfere.
Bố mẹ nên bước vào để giúp nó, không can thiệp.
We want to help him.”.
Chúng tôi muốn giúp đỡ anh ta.”.
It's my turn to help him.
Đến lượt tôi giúp đỡ anh ấy.
I wanted to help him out so I wrote out a check.
Tôi muốn giúp đỡ anh ta ra vì vậy tôi đã viết ra một kiểm tra.
I'm here to help him and he knows it.
Tôi ở đó là để giúp ông ấyông ấy biết thế".
He has to win her trust to help him escape.
phải định tâm để giúp nó thoát hiểm.
It is my turn to help him.
Đến lượt tôi giúp đỡ anh ấy.
To help him to stand.
Để giúp nó đứng.
He didn't want me to help him change his life.
Tôi không định để việc cứu giúp cậu ta làm thay đổi cách sống của mình.
Results: 1655, Time: 0.0675

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese