TOGETHER WILL in Vietnamese translation

[tə'geðər wil]
[tə'geðər wil]
cùng nhau sẽ
together will
together would
bên nhau sẽ
together will
lại với nhau sẽ
together will
chung với nhau sẽ
together will

Examples of using Together will in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
An ex who wants to get back together will often try to be close to you when they do see you.
Một người yêu cũ mong muốn tái hợp sẽ thường xuyên cố tiếp cận bạn khi họ gặp bạn.
I hope Russia, Iran and Turkey together will make the most active efforts to make this work as productive as possible,” he said.
Ông hy vọng“ Nga, Thổ Nhĩ Kỳ và Iran sẽ cùng thực hiện nỗ lực tích cực nhất để công việc này có hiệu quả nhất.”.
All three of those elements taken together will decide the overall effectiveness of an attempt to influence someone.
Cả ba yếu tố này kết hợp với nhau sẽ quyết định hiệu quả tổng thể của một cố gắng nhằm gây ảnh hưởng đến ai đó.
A haphazard brochure thrown together will portray a disorganized restaurant that puts no thought or time into the preparation of the food.
Một tài liệu quảng cáo lộn xộn ném cùng với nhau sẽ miêu tả một nhà hàng không tổ chức mà không nghĩ đến thời gian chuẩn bị thức ăn.
Pineapple, papaya and melon when combined together will form a rich mixture of Vitamin C, Group E
Dứa, đu đủ và dưa lưới khi kết hợp với nhau sẽ tạo thành hỗn hợp giàu Vitamin nhóm C,
The interpreter and you together will then phone us at IDEAS on 02 69473377 between 9:00 am and 5:00p.m.
Thông dịch viên sẽ cùng quý vị gọi điện thoại cho chúng tôi ở dịch vụ IDEAS số 02 69473377 từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
The Japanese believe that having three keys tied together will bring you health, wealth and love.
Trong văn hóa Nhật Bản, ba chiếc chìa khóa buộc vào nhau sẽ đem lại sức khỏe, tiền tài và tình yêu.
and all people together will see it.
mọi người phàm sẽ cùng được thấy.
everybody right away- once a fire starts- and getting the alarms linked together will accomplish this.
có các báo động được liên kết với nhau sẽ đạt được điều này.
the caution to everyone immediately- when a fire begins- and having the alarms connected together will accomplish this.
có các báo động được liên kết với nhau sẽ đạt được điều này.
the more attentive and enjoyable your time together will be.
thời gian bạn ở bên nhau sẽ càng chu đáo và thú vị hơn.
The flowers with the fog showing the beauties together will bring travelers the special emotion.
Đó là những bông hoa với sương mù thể hiện vẻ đẹp của nhau sẽ mang lại cho du khách cảm xúc đặc biệt.
All our moments and delights we have spent together will remain forever in my memory.
Tất cả những khoảnh khắc và thú vui của chúng tôi đã dành cho nhau sẽ mãi mãi trong ký ức của tôi…”.
The ProExtender penis enlargement device comes complete with four different components that when used all together will not only drive your woman wild, but will boast your love making confidence to an all time high!
ProExtender dương vật enlargement thiết bị được hoàn chỉnh với bốn thành phần khác nhau là khi sử dụng tất cả cùng nhau sẽ không chỉ lái xe vợ hoang dã, nhưng sẽ tự hào của bạn tình yêu làm cho sự tự tin để một tất cả thời gian cao!
If you let go of this, your two minds together will make a pretty powerful force- focus on enjoying your work
Nếu bạn bỏ qua được tính cách này, hai trí tuệ của các bạn bên nhau sẽ tạo nên một sức mạnh vô cùng mạnh mẽ,
The memories you create together will sustain, empower,
Những ký ức mà bạn tạo ra cùng nhau sẽ duy trì,
Possum has made it less likely that similar businesses clustered together will dominate location-based searches unless, as noted, the searcher is
Possum đã khiến cho các doanh nghiệp tương tự được nhóm lại với nhau sẽ thống trị tìm kiếm dựa trên địa điểm,
in all our interactions, so if there's a sudden loss or parting your last moments together will have been loving.
chia lìa đột ngột, những khoảnh khắc cuối cùng của bạn bên nhau sẽ được yêu thương.
there is strength in numbers, so working together will the other bands in the area will increase the opportunities for everyone.
làm việc cùng nhau sẽ làm cho các ban nhạc khác trong khu vực tăng cơ hội cho mọi người.
Formerly-competing applicants who resubmit their applications together will be permitted to total their points and compare their total
Các bên nộp đơn cạnh- tranh- trước- đây mà nộp lại đơn xin của họ chung với nhau sẽ được cho phép cộng tổng các điểm của họ
Results: 194, Time: 0.0356

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese