bond to each otherlinked togetherinterconnectedbonded togetherbound togetherinterlinkedconnected togetherconnected to each othertogethernessinter-connected
Examples of using
Togetherness
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
The sense of togetherness in and through suffering was far more important than talk of miracles.
Cảm giác về sự gắn kết trong và thông qua đau khổ quan trọng hơn nhiều so với việc nói về phép lạ.
Try to create a climate of togetherness and motivate team members to work for themselves and the team.
Hãy thử để tạo ra một khí hậu của liên kết với nhau và thúc đẩy các thành viên trong nhóm làm việc cho bản thân và đội bóng.
In Chinese beliefs, the roundness of the full moon means'togetherness', thus the reunion moon is very special in Chinese culture.
Trong tín ngưỡng của người Trung Quốc, vòng tròn của mặt trăng tròn có nghĩa là‘ sự kết hợp'; do đó mặt trăng đoàn tụ rất đặc biệt trong văn hóa Trung Quốc.
Although they appreciate togetherness, they need to feel their powerful physical attraction for a partner returned.
Mặc dù họ đánh giá cao sự gắn kết, họ cần phải cảm thấy sự hấp dẫn mạnh thể thể chất đối với đối tác.
Holding your hands, feeling the warmth of our togetherness, sharing sweet secrets of love.
Nắm tay nhau để cùng cảm nhận sự ấm áp của lòng nhau, để chia sẻ những bí mật ngọt ngào của tình yêu.
Togetherness is a virtue that many Asian women like to emphasize in their relationships.
Liên kết với nhau là một đức tính mà nhiều người phụ nữ Việt Nam muốn nhấn mạnh trong mối quan hệ của họ.
You should enjoy this quiet togetherness that is not disturbed by anyone!
Bạn nên tận hưởng sự kết hợp yên tĩnh này, thứ không thể bị phá vỡ bởi bất cứ ai!
Notre-Dame“is a symbol of Paris, a symbol of peace, togetherness and concord… which occupies an exceptional site at the heart of the city.”.
Nhà thờ Đức Bà là một biểu tượng của Paris, một biểu tượng của hòa bình, sự gắn kết và hòa hợp… chiếm một vị trí đặc biệt ở trung tâm của thành phố.
Marriage almost always never happens, because marriage means the celebration of togetherness.
Hôn nhân gần như không bao giờ xảy ra, bởi vì hôn nhân nghĩa là lễ hội của sự cùng nhau.
While writing a Bible guide for pastors in Indonesia, a writer friend grew fascinated with that nation's culture of togetherness.
Trong lúc viết sách hướng dẫn học Kinh Thánh cho các mục sư tại Indonesia, tác giả là bạn của tôi bị thu hút bởi văn hóa“ cùng nhau” của quốc gia này.
The Indigenous art project‘Togetherness' was officially unveiled during a ceremony at the Rosedurnate Aged Care Plus Centre in September, 2016.
Dự án nghệ thuật bản địa' Sự kết hợp' đã chính thức được công bố trong một buổi lễ tại Trung tâm Rosedurnate Aged Care Plus vào tháng 9 năm 2016.
I just feel that with this competitive edge and togetherness, it's becoming a bit of a reality.”.
tôi chỉ cảm thấy rằng với cạnh và liên kết với nhau cạnh tranh này, nó trở thành một chút của một thực tế.".
Love gives freedom, and the freedom is possible only if there is space in your togetherness.
Tình yêu cho tự do, và tự do là có thể chỉ nếu có không gian trong sự cùng nhau của bạn.
the courage of renunciation, it all passes through the charism of togetherness,” Pope Francis said.
tất cả đều đi qua đặc sủng của sự gắn kết”, ĐTC Phanxicô nói.
It's clear to you that this leader has never experienced the enchantment of great togetherness in media vuelta.
Rõ ràng với bạn rằng nhà lãnh đạo này chưa bao giờ chứng kiến sự quyến rũ tuyệt vời của nhau trong các phương tiện truyền thông vuelta.
At the moment there doesn't seem to be that togetherness in the changing room.
Nhìn vào M. U lúc này, dường như không có sự đoàn kết trong phòng thay đồ.
Georgashvili explained that Georgian culture values togetherness to ensure that bonds between family and friends remain strong across the generations.
Georgashvili giải thích rằng văn hóa Georgia tôn trọng sự gắn bó để đảm bảo gắn kết giữa gia đình và bạn bè luôn bền vững qua nhiều thế hệ.
Wedded bliss and a promise of togetherness are all sealed by the warmth and binding power of the red drape
Hạnh phúc hôn nhân và lời hứa về sự kết hợp đều được niêm phong bởi sức mạnh ấm áp
I'm so thankful I was raised in a home where food is the expression of love and togetherness.
Tôi trưởng thành trong một gia đình gốc Á và thức ăn là cách để chúng ta thể hiện tình yêu thương và sự gắn kết.
In the end, the entire family may achieve a sense of understanding and togetherness.
Cuối cùng, toàn bộ gia đình có thể đạt được một cảm giác của sự hiểu biết và liên kết với nhau.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文