TOM HAS in Vietnamese translation

[tɒm hæz]
[tɒm hæz]
tom đã
tom has
tom was
tom có
tom has
tom was
tom phải
tom must
tom has to
tom should
tom has

Examples of using Tom has in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Same thing as Tom has.
Cái tương tự như Charlie có.
the Perfectionist is sure Tom has abandoned her, so she's moving away.
Perfectionist chắc mẩm rằng Tom đã bỏ rơi cô, nên cô chuyển đến Vancouver.
Jordan tells Nick that Tom has a mistress who lives in the"valley of ashes", an industrial dumping site between West Egg and New York City.
Jordan nói với Nick rằng Tom có tình nhân sống ở" đồi khói bụi," một khu đất công nghiệp tồi tàn nằm giữa West Egg và thành phố New York.
Elsewhere, Lynette learns that Tom has quit his job as a result of Lynette's betrayal.
Ở những nơi khác, Lynette biết rằng Tom đã bỏ công việc của mình do sự phản bội của Lynette.
Tom has, until they touch down, to convince her he's there, or he loses her forever.
Trước khi máy bay hạ cánh, Tom phải thuyết phục cô rằng anh đang ở đó hoặc không anh sẽ mất cô mãi mãi.
They also want to show that Tom has rebounded fast and that his new wife is beautiful
Họ muốn chứng minh rằng, Tom có thể tái hôn nhanh chóng
Months later, Tom has completed his project and is given a
Nhiều tháng sau, Tom đã hoàn thành dự án của mình
Tom has lost his key'= he doesn't have his key now(see Unit 7).
Tom has lost his key”= hiện giờ anh ấy không có chiếc chìa khóa của anh ấy.( xem UNIT 7).
Six months later the Perfectionist is sure that Tom has abandoned her, so she's moving to Vancouver.
Sáu tháng sau, Perfectionist chắc mẩm rằng Tom đã bỏ rơi cô, nên cô chuyển đến Vancouver.
Tom has the ability to be a professional musician, but he's too lazy to practice.
Tom có khả năng trở thành một nhạc sĩ chuyên nghiệp, nhưng cậu ấy quá lười luyện tập.
A child who knows that Uncle Tom has died may still ask why Aunt Julie is crying.
Một đứa trẻ biết rằng chú Tom đã chết vẫn có thể hỏi tại sao dì Julie lại khóc.
The father seems convinced that Tom has the gift of seeing things that others do not see.
Tuy nhiên bố cậu, dường như tin rằng Tom có thể nhìn thấy những thứ mà người khác không nhìn thấy.
And I wish he would. Tom has secrets he doesn't want to tell me.
Và tôi ước anh ta thể nói. Tom có những bí mật mà anh ta không muốn nói cho tôi.
Tom has worked as an actor in Voice-Over,
Tom đã làm việc
Tom has extensive experience across several sectors of the property industry, spending the last 15 years working in development management,
Tom có nhiều kinh nghiệm trong nhiều lĩnh vực của ngành bất động sản, dành 15 năm
This game introduces a plot where our very much favorite talking tom has got hurt in his arms and he needs your help.
Trò chơi này giới thiệu một âm mưu của chúng tôi rất thích nói chuyện tom đã bị thương ở cánh tay của mình, và anh ta cần sự giúp đỡ của bạn.
Tom has a tumor in his brain that needs to be removed in time.
Tom có một khối u trong não của mình mà cần phải được loại bỏ trong thời gian.
It's the United way to encourage our young players to make their mark in the first team and Tom has grabbed that chance with both hands.".
United luôn khuyến khích các cầu thủ trẻ tạo được dấu ấn tại đội hình Một, và Tom đã biết nắm lấy cơ hội của mình.”.
hypnotizes her to think that Tom has disappeared.
bà tin rằng Tom đã biến mất.
Best Buy and AFLAC and State Farm are some of the 200+ companies Tom has trained.
state Farm là một vài trong số hơn 350 tổ chức mà tom đã được huấn luyện.
Results: 98, Time: 0.0513

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese