TRAJECTORY in Vietnamese translation

[trə'dʒektəri]
[trə'dʒektəri]
quỹ đạo
orbit
trajectory
đường
road
sugar
way
street
line
route
path
track
tract
distance
quĩ đạo
orbit
trajectory
hướng đi
direction
path
way
way to go
heading
trajectory
walkthroughs
hướng
direction
towards
orientation
way
turn
guide
forward
path
navigation
directed
trajectory

Examples of using Trajectory in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
By the way, I don't know what your career trajectory is, don't be a greeter.
Nhân đây, tôi không biết quĩ đạo sự nghiệp của bạn là gì, đừng là người đứng chào.
Our trajectory will take us{\i0}{\i1}through an unstable nebula, one which will disable{\i0}{\i1}all communications with Starfleet.
Con đường chúng ta đi sẽ không ổn định bởi những tinh vân chắn đường, nó sẽ làm nhiễu tất cả mọi phương tiện liên lạc của đội.
velocity were known, its future trajectory could be calculated.
có thể tính toán được quĩ đạo của nó trong tương lai.
it is increasingly difficult to find a positive narrative and trajectory into the future.
dòng quan điểm và con đường tích cực hướng tới tương lai.
he would've predicted the sword trajectory and chose not to evade it, as close attacks were his forte.
hắn biết chắc đường chém sẽ bị đoán được, nhưng lại không chọn cách né đi vì cận chiến là thế mạnh của cậu ta.
The same law governs the trajectory of the bullets and the trajectory of the Earth around the Sun!
Cũng giống luật chi phối quĩ đạo của viên đạn và quĩ đạo của Quả đất vòng quanh Mặt trời!
The net and final effect on Voyager 2 was to bend its trajectory south below the plane of the ecliptic by about 30 degrees.
Hiệu ứng thực và cuối cùng trên quỹ đạo của'' Voyager 2'' là làm cong đường bay của nó về phía nam xuống dưới mặt phẳng Ecliptic khoảng 30 độ.
Starting from a shutter speed of 1/6 second, the water seems to increase in volume, and the trajectory of movement becomes visible.
Bắt đầu từ tốc độ cửa trập 1/ 6 giây, nước dường như tăng thể tích, và đường chuyển động của nó trở nên nhìn thấy được.
Children who are pushed toward success and succeed have a very different trajectory from that of children who are pushed toward success and fail.
Những đứa trẻ được định hướng để thành công và đã thành công có một con đường rất khác so với những đứa trẻ được định hướng nhưng thất bại.
The trajectory of the individual or collective female literary career; literary history;
Lộ trình của nghề văn nữ[ ở phương diện] tập thể hay cá nhân; lịch sử văn học;
Indonesia epitomizes the trajectory of the emerging markets over the last two decades.
Indonesia là điển hình cho quỹ đạo của các thị trường mới nổi trong hai thập kỷ qua.
On its current trajectory, Asia and the Pacific will not achieve any of the 17 Sustainable Development Goals by 2030.
Dựa trên tiến độ tính đến nay, châu Á và Thái Bình Dương sẽ không đạt được bất kỳ mục tiêu nào trong số 17 mục tiêu vào năm 2030.
McCain's upwards political trajectory was jolted when he became enmeshed in the Keating Five scandal of the 1980s.
Sự thăng tiến chính trị trên đà lên cao của McCain đột nhiên bị sựng lại khi ông vướng vào vụ tai tiếng Keating Five trong thập niên 1980.
It's only clear, looking at the trajectory of the plane's fall, that its right engine was burning.
Chỉ có một điều rõ ràng rằng nhìn vào đường rơi của máy bay có thể thấy động cơ bên trái của nó bốc cháy.
CapitaLand is positive about the growth trajectory of Vietnam and foresee that this trend will continue for at least the next 10 years.
CapitaLand cũng lạc quan về lộ trình phát triển của Việt Nam và dự đoán xu hướng này sẽ tiếp tục trong ít nhất 10 năm tới.
The United States is analyzing the trajectory of the missile to try to learn where the attack came from.
Mỹ đang phân tích đường bay của tên lửa để truy tìm xem tên lửa được phóng ra từ đâu.
This research posited that the character and trajectory of all successful companies is fundamentally the same.
Thức hoạt động cơ bản- đặc trưng và đường đi của tất cả các công ty thành công về cơ bản là giống nhau.
It is tricky to predict the trajectory of Thailand given how unfavourable the political conditions are to the building of consensus.
Rất khó để dự đoán đường hướng của Thái Lan do các điều kiện chính trị không thuận lợi đối với việc xây dựng sự đồng thuận trong công chúng.
CapitaLand is positive about the growth trajectory of Vietnam and foresees that this trend will continue for at least the next 10 years," said Mr Lim.
CapitaLand lạc quan về lộ trình phát triển của Việt Nam và dự đoán xu hướng này sẽ tiếp tục trong ít nhất 10 năm tới", ông nói thêm.
The United States is analyzing the trajectory of the missile to determine where it was shot from.
Mỹ đang phân tích đường bay của tên lửa để truy tìm xem tên lửa được phóng ra từ đâu.
Results: 954, Time: 0.0448

Top dictionary queries

English - Vietnamese