TRAPPED UNDER in Vietnamese translation

[træpt 'ʌndər]
[træpt 'ʌndər]
bị mắc kẹt dưới
trapped under
was stuck under
get stuck under
mắc kẹt bên dưới
trapped underneath
đang mắc kẹt dưới
đang bị kẹt dưới

Examples of using Trapped under in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
One had been nearly smothered to death, trapped under heavy blankets inside the factory.
Một số trẻ gần như nghẹt thở vì bị mắc kẹt dưới tấm chăn nặng bên trong nhà máy.
On Tuesday, logs as well as different debris became trapped under a rail bridge as rushing brown water pushed against the span.
Hôm thứ Ba, các khúc gỗ và các mảnh vụn khác đã bị mắc kẹt dưới một cây cầu đường sắt khi nước màu nâu ào ạt đẩy vào nhịp.
On Tuesday, logs and other debris became trapped under a rail bridge as rushing brown water pushed against the span.
Hôm thứ Ba, các khúc gỗ và các mảnh vụn khác đã bị mắc kẹt dưới một cây cầu đường sắt khi nước màu nâu ào ạt đẩy vào nhịp.
Because vinyl materials are relatively soft, even small particles trapped under the floor will wear the material over time, resulting in agglomerations on the surface.
Bởi vì nhựa vinyl tương đối mềm, thậm chí các hạt nhỏ bị kẹt dưới sàn có thể làm mòn vật liệu theo thời gian, khiến các cục xuất hiện trên bề mặt.
There are believed to be about 50 people trapped under the debris of one hotel in the city.
Có ít nhất 50 người được cho là bị mắc kẹt bên dưới đống đổ nát của khách sạn Roa Roa trong thành phố.
Dozens of people are feared trapped under rubble in southern Japan, as the death toll from two earthquakes has climbed to 41.
( ĐSPL)- Hàng chục người có thể vẫn còn mắc kẹt dưới các đống đổ nát ở miền Nam Nhật Bản, số người thiệt mạng từ hai trận động đất đã lên đến 41.
Last month, a Tennessee teen trapped under his car managed to contact 911 when he activated digital assistant Siri on the iPhone in his pocket.
Tháng trước, một thiếu niên mắc kẹt dưới xe hơi của mình đã liên hệ với 911 nhờ tính năng nhận diện giọng nói Siri của chiếc iPhone trong túi áo.
A woman was trapped under a collapsed wall of a residential building adjacent to the restaurant, and was found dead after rushing to the hospital.
Một phụ nữ bị mắc kẹt dưới đống đổ nát do bức tường của tòa chung cư gần nhà hàng trên đổ sập đã tử vong sau khi được đưa tới bệnh viện.
According to the Chinese news portal ECNS, about 20 people were trapped under debris after a commercial building under renovation collapsed in Shanghai.
Theo cổng thông tin ECNS của Trung Quốc, khoảng 20 người đã bị mắc kẹt dưới đống đổ nát sau khi một tòa nhà thương mại đang được cải tạo bị sập ở Thượng Hải.
it gets trapped under the skin and pools,
nó bị mắc kẹt dưới da và vũng nước,
Authorities believe one person may still be trapped under the rubble.
Nhà chức trách tin vẫn còn một người có thể còn đang bị kẹt lại trong đống đổ nát.
difficult to eradicate and tends to be chronic as the infection is trapped under the nail plate.
có xu hướng mạn tính vì nhiễm trùng bị mắc kẹt dưới lớp sừng.
Rustam Pakaya, head of the Health Ministry's crisis center, said thousands of people were trapped under collapsed buildings.
Theo Rustam Pakaya, người đứng đầu trung tâm khủng hoảng của Bộ Y tế, hàng ngàn người được cho là còn mắc kẹt dưới các tòa nhà bị sụp đổ.
The audience will witness the survival struggle of four young girls when they are trapped under the ocean with bloodthirsty sharks.
Khán giả sẽ được chứng kiến cuộc đấu tranh sinh tồn của bốn cô gái trẻ khi họ bị mắc kẹt dưới đại dương với loài cá mập khát máu.
eyelashes can also become trapped under the skin and grow inward.
lông mi cũng có thể bị kẹt dưới da và mọc vào trong.
She was lucky enough to survive and explosion, but remained trapped under the rubble.
Cô đã may mắn sống sót qua vụ nổ nhưng bị kẹt trong đống đổ nát.
On the fourth day, he freed a man by using a saw to cut off an arm trapped under heavy wreckage.
Vào ngày thứ tư, ông cứu một người đàn ông bằng cách cưa một cánh tay bị kẹt dưới một đà bê tông.
children when sweat becomes trapped under the skin.
trẻ em khi mồ hôi bị kẹt dưới da.
Several people, mostly labourers, are believed to be still trapped under the debris.
Nhiều người, chủ yếu là công nhân xây dựng, vẫn đang mắc kẹt trong đống đổ vỡ.
The university rector, Vladimir Vasylyev, said that no people remained trapped under the rubble.
Theo lời Hiệu trưởng nhà trường Vladimir Vasylyev, hiện tại không còn người bị kẹt trong đống đổ nát.
Results: 143, Time: 0.0384

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese