TRAP in Vietnamese translation

[træp]
[træp]
bẫy
trap
snare
entrapment
catch
the trapping
bait
cái bẫy
trap
snare
trappings
entrapment
nhốt
put
captive
shut
in captivity
locked
trapped
kept
confined
held
caged

Examples of using Trap in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sit. We trap her inside this body.
Ta sẽ nhốt mụ vào nó. Ngồi xuống.
That trap wasn't meant to kill. It isn't.
Không đâu. Cái bẩy đó không có ý giết người.
Trap them in a crystal--.
Giam chúng trong khối pha lê.
We trap her inside this body. Sit.
Ta sẽ nhốt mụ vào nó. Ngồi xuống.
Could Mr. Hua have fallen for Jiang Yulang's trap?
Hoa công tử đã rơi vào bẫy của Giang Ngọc Lang rồi sao?
They trap toys.
Chúng là bẫy đồ chơi.
Shut your trap, Darnell!
Câm cái mồm mày lại, Darnell!
They all fell for the Jack of Hearts' trap.
Họ rơi vào bẫy của J Cơ.
The“Happiness” Trap.
Những cái bẫy“ hạnh phúc”.
The House Trap.
Bẫy của nhà cái.
That trap wasn't meant to kill.
Cái bẩy đó không có ý giết người.
The photo trap.
Ảnh của Bẫy.
You are talking to the trap car master, my friend.
Anh đang nói với cao thủ về bẫy trong xe đấy, anh bạn.
The trap remains closed for a few days.
Những cái bẫy vẫn còn đóng cửa cho một vài ngày.
Features for identification of ERP solutions- ERP process- Risk trap when applying ERP Module 2: I.
Các bẫy rủi ro khi làm ERP. Module 2: I.
You have fallen into their devil's trap!”.
Ngươi rơi vào tiểu tử kia trong bẫy!".
The trap is shaped like a key.
Chỗ lõm có hình dạng như một cái chìa khóa.
Try not to escape the trap and kill in the trap.
Hãy cố gắng đừng để rơi xuống vực và vượt qua những cái bẫy trên đường.
Most importantly, these cylinders and this snow trap air.
Điều quan trọng nhất là, những ống băng này và tuyết này giữ lại không khí.
I always fall into this trap.
Tôi luôn bị rơi vào những bẫy này.
Results: 5830, Time: 0.0626

Top dictionary queries

English - Vietnamese