TRUSTED THAT in Vietnamese translation

['trʌstid ðæt]
['trʌstid ðæt]
tin rằng
believe that
think that
trust that
belief that
am convinced that
am confident that
cậy rằng

Examples of using Trusted that in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If he wasn't, I trusted that the truth would go no further than this room.
Nếu cha không biết, tôi tin là sự thật sẽ không bao giờ rời khỏi phòng này.
At a time when legal obligations were somewhat overwhelming, I trusted that Pinni's suggestions would meet my needs.
Vào thời điểm các nghĩa vụ pháp lý phần nào áp đảo, tôi tin tưởng rằng những gợi ý của Pinni sẽ đáp ứng được nhu cầu của tôi.
But somehow, Abraham trusted that God would still fulfill his promises.
Nhưng cách này cách khác, Abraham đã tin tưởng rằng Thiên Chúa vẫn muốn thực hiện những lời Người đã hứa.
I trusted that my young daughter would be taken care of
Tôi tin tưởng rằng con gái nhỏ của tôi sẽ được chăm sóc
In this case, the author trusted that the other person would give honest feedback.
Trong trường hợp này, tác giả tin tưởng rằng người kia có thể đưa ra một nhận xét thành thật.
With the assurance of divine aid, Zerubbabel trusted that God would level any mountain of difficulty that stood in the way of rebuilding the temple and restoring the community(v. 7).
Với sự giúp đỡ từ Chúa, Xô- rô- ba- bên tin rằng Chúa sẽ ban bằng mọi ngọn núi khó khăn đang ngăn cản việc tái thiết đền thờ và khôi phục cộng đồng( c. 7).
Rio believed the letter would arrive safely because he trusted that a firm as reputable as the Rikka Firm would not let their customers down.
Rio tin tưởng lá thư sẽ đến nơi an toàn vì cậu tin rằng một hãng buôn với danh tiếng như hãng buôn Rikka đây sẽ không làm cho khách hàng của mình phải thất vọng.
then I could do it, and I trusted that if He told me I could do it,
đã bảo tôi làm, và tôi tin cậy rằng nếu Ngài đã bảo tôi làm,
We trusted that they would capture the spirit of project, the dedication, the hard choices
Chúng tôi tin rằng họ sẽ chụp lại được tinh thần của dự án,
Because Na'omi and Ruth trusted that Bo'az would accomplish what he said he would do,
Vì Na- ô- mi và Ru- tơ tin rằng Bô- ô sẽ hoàn thành ý nguyện
Fortunately, Reggie was motivated to use his midlife crisis as a Chrysalis Crisis, and I trusted that his struggle would result in his existential growth.
May mắn thay, Reggie được thúc đẩy sử dụng cuộc khủng hoảng giữa cuộc đời của mình như một cuộc khủng hoảng Chrysalis, và tôi tin rằng cuộc đấu tranh của anh ta sẽ dẫn đến sự phát triển hiện sinh của anh ta.
in the 21st Century, His Holiness trusted that the younger generation, who will be the leaders of tomorrow, be trained in such an education system.”.
Đức Dalai Lama tin tưởng rằng các thế hệ trẻ sẽ là những người lãnh đạo tương lai, cần được giáo dục và đào tạo trong một hệ thống giáo dục như vậy.
but I, too, trusted that the“expert advice” I was getting was trustworthy
nhưng tôi cũng tin tưởng rằng" lời khuyên chuyên môn"
Roberts trusted that Microsoft would not compromise his vision for Freelancer, and was convinced the
Roberts tin tưởng rằng Microsoft không sử dụng ý tưởng của ông vào Freelancer
We trusted that those who could self-select out of the process would do so, in turn reducing demand and increasing the likelihood
Chúng tôi tin tưởng rằng những người có thể tự chọn ra khỏi quá trình sẽ làm như vậy,
Over the six years, we trusted that the hidden complexity within the craftsmanship would reveal itself in different ways to these photographers who were, in turn, masters of their own craft.
Trong sáu năm, chúng tôi đã tin tưởng sự phức hợp ẩn chứa bên trong môn nghệ thuật chế tác này sẽ được thể hiện qua các cách khác nhau đến những nhiếp ảnh gia, vốn cũng là những bậc thầy trong lĩnh vực của họ.
rather skip the C-section, thank you, and trusted that somehow the process of giving birth would take care of itself.
cảm ơn và tin tưởng rằng bằng cách nào đó, quá trình sinh nở sẽ tự chăm sóc bản thân.
rather skip the C-section, thank you, and trusted that somehow the process of giving birth would take care of itself.
cảm ơn và tin tưởng rằng bằng cách nào đó, quá trình sinh nở sẽ tự chăm sóc bản thân.
Kornberg says his colleagues trusted that he was looking out for the best interests of the organization and trusted that when he did put forth new ideas
các đồng nghiệp của ông tin rằng ông đang tìm kiếm lợi ích tốt nhất cho tổ chức và tin rằng khi ông đưa ra những ý tưởng mới
After reviewing the reports, she trusted that every effort had been made to preserve the historic tree and was concerned about the safety of visitors
Sau khi đọc báo cáo, bà tin rằng mọi nỗ lực đã được tiến hành để bảo tồn cây hoa lịch sử
Results: 54, Time: 0.0305

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese